HÀM COUNTIF

COUNTIF

Đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa một điều kiện cho trước.

Cú pháp: =COUNTIF(range, criteria)

Range
: Dãy các ô để đếm, có thể là ô chứa số, text, tên, mảng, hay tham chiếu đến các ô chứa số. Ô rỗng sẽ được bỏ qua.

Criteria : Điều kiện để đếm. Có thể ở dạng số, biểu thức, hoặc text. Ví dụ, criteria có thể là 32, "32", "> 32", hoặc "apple", v.v...

Lưu ý :
• Có thể dùng các ký tự đại diện trong điều kiện: dấu ? đại diện cho một ký tự, dấu * đại diện cho nhiều ký tự (nếu như điều kiện là tìm những dấu ? hoặc *, thì gõ thêm dấu ~ ở trước dấu ? hay *)
• Khi điều kiện để đếm là những ký tự, COUNTIF() không phân biệt chữ thường hay chữ hoa.

Ví dụ : Có bảng tính như sau
1573273696235.png


Đếm số ô có chữ "Táo" trong dãy A2:A5
=COUNTIF(A2:A5, "Táo") → 2

Đếm số ô có chữ "Lê" trong dãy A2:A5
=COUNTIF(A2:A5, A4) → 1

Đếm số ô có chữ "Táo" vào số ô có chứa chữ "Lê" trong dãy A2:A5)
=COUNTIF(A2:A5, A3) + COUNTIF(A2:A5, A2) → 3


Đếm số ô có giá trị > 55 trong dãy B2:B5
=COUNTIF(B2:B5, "> 55") → 2

Đếm số ô có giá trị khác 75 trong dãy B2:B5
=COUNTIF(B2:B5, "<>" & B4) → 3

Đếm số ô có giá trị lớn hơn hoặc bằng 32, nhưng không lớn hơn 85, trong dãy B2:B5
=COUNTIF(B2:B5, ">=32") - COUNTIF(B2:B5, ">85") → 3

Ví dụ : Có bảng tính như sau
1573273729553.png


Đếm số ô có 2 chữ cuối là "es" trong dãy A2:A7
=COUNTIF(A2:A7, "*es") → 4

Đếm số ô có 2 chữ cuối là "es" trong dãy A2:B7
=COUNTIF(A2:B7, "*es") → 6

Đếm số ô có 2 chữ cuối là "es" trong dãy A2:A7 mà có chính xác 7 chữ ký tự
=COUNTIF(A2:A7, "?????es") → 2

Đếm số ô có chữ (text) trong dãy A2:A7
=COUNTIF(A2:A7, "*") → 4

Đếm số ô không chứa chữ (text) trong dãy A2:A7
=COUNTIF(A2:A7, "<>"&"*") → 2

Tính tỷ lệ số ô chứa chữ "No" trong dãy ô B2:B7, bao gồm cả những ô rỗng
=COUNTIF(B2:B7, "No") / ROWS(B2:B7) → 33%

Tính tỷ lệ số ô chứa chữ "Yes" trong dãy ô B2:B7, không tính những ô rỗng
=COUNTIF(B2:B7, "Yes") / (ROWS(B2:B7) - COUNTIF(B2:B7, "<>" & "*")) → 0.5 = 50%
 

File đính kèm

Bình luận

Cảm ơn anh leonguyenz đã mô tả hàm countif với nhiều ví dụ cụ thể và sinh động. Nếu có thể, nhờ anh leonguyenz cho thêm 1 vài mở rộng của hàm countif trong các ứng dụng công thức mảng, dạng như 1/(countif(A:B;A:B))...... Với dạng này em vẫn còn chưa hiểu được vấn đề. 1 lần nữa rất Cảm ơn anh leonguyenz
 
Thêm ví dụ COUNTIF để đánh số thứ tự với chuỗi lặp lại:

Ví dụ: có danh sách với chuỗi lặp lại ký tự đầu được sắp xếp liên tục trong vùng C4:C10
1573609202319.png


Công thức đánh số thứ tự:
=COUNTIF($C$4:C4,LEFT(C4,1)&"*")

Lưu ý: cố định ô $C$4 để và trị đếm kết hợp chuỗi đại diện (&"*")

---
Cảm ơn anh leonguyenz đã mô tả hàm countif với nhiều ví dụ cụ thể và sinh động. Nếu có thể, nhờ anh leonguyenz cho thêm 1 vài mở rộng của hàm countif trong các ứng dụng công thức mảng, dạng như 1/(countif(A:B;A:B))...... Với dạng này em vẫn còn chưa hiểu được vấn đề. 1 lần nữa rất Cảm ơn anh leonguyenz
Ví dụ sử dụng COUNTIF mảng:
Có bảng dữ liệu A1:A8, đếm dữ liệu, loại bỏ giá trị trùng và giá trị rỗng.
Công thức: =SUMPRODUCT((A1:A8<>"")/COUNTIF(A1:A8,A1:A8&""))
Dùng chức năng Evaluate Formula (Tab Formulas) để hiểu rõ công thức hoạt động thế nào (hoặc nhấn F9 từng phần trong công thức).

1573609969730.png


Phần diễn giải:

1573609668720.png
 

File đính kèm

Top Bottom