haesangdoo
Thành viên mới

- Tham gia
- 5/8/11
- Bài viết
- 3
- Được thích
- 6
Bài 3: TỔNG HỢP DỮ LIỆU
Tính Tồng có điều kiện
2. HÀM COUNTIF(Cột chứa điều kiện,Điều kiện)
Đếm có điều kiện
* Lưu ý: Điều kiện 2 hàm trên chỉ nằm trên 1 cột
3. HÀM SUBTOTAL
Cú pháp: SUBTOTAL(Con số chỉ tên hàm, Vùng tham chiếu 1, Vùng tham chiếu 2, …)
- Công dụng Subtotal là hàm tính toán cho một nhóm con trong một danh sách hoặc bảng dữ liệu tuỳ theo phép tính mà bạn chọn lựa trong đối số thứ nhất.
- Con số chỉ tên hàm gồm danh sách sau:
[TABLE="class: MsoTableGrid"]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] AVERAGE
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trung bình cộng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] COUNT
[/TD]
[TD="width: 245"] Đếm ô có dữ liệu số
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] COUNTA
[/TD]
[TD="width: 245"] Đếm ô có chứa dữ liệu
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] MAX
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trị lớn nhất
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] MIN
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trị nhỏ nhất
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] PRODUCT
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính nhân
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] STDEV
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính độ lệch chuẩn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] STDEVP
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính độ lệch chuẩn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] SUM
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính tổng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] VAR
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính phương sai
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"] [/TD]
[TD="width: 93"] VARP
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính phương sai
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
- Vùng tham chiếu 1, Vùng tham chiếu 2, …( Tối đa 30 tham chiếu) là địa chỉ mà ta muốn thực hiện phép tính[TR]
[TD="width: 87"]
1
[TD="width: 93"] AVERAGE
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trung bình cộng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
2
[TD="width: 93"] COUNT
[/TD]
[TD="width: 245"] Đếm ô có dữ liệu số
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
3
[TD="width: 93"] COUNTA
[/TD]
[TD="width: 245"] Đếm ô có chứa dữ liệu
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
4
[TD="width: 93"] MAX
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trị lớn nhất
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
5
[TD="width: 93"] MIN
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính trị nhỏ nhất
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
6
[TD="width: 93"] PRODUCT
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính nhân
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
7
[TD="width: 93"] STDEV
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính độ lệch chuẩn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
8
[TD="width: 93"] STDEVP
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính độ lệch chuẩn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
9
[TD="width: 93"] SUM
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính tổng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
10
[TD="width: 93"] VAR
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính phương sai
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 87"]
11
[TD="width: 93"] VARP
[/TD]
[TD="width: 245"] Tính phương sai
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
- Hàm chỉ sử dụng cho dòng, không dùng cho cột
4. Thống kê với lệnh DATA/SUBTOTAL
- Tính năng Data /Subtotal từ thanh thực đơn giúp chúng ta chèn hàm Subtotal vào bảng số liệu một cách tự động nhằm thực hiện các phép tính có thể tính cho các nhóm dữ liệu khác nhau.
- Thao tác
[FONT="]o [/FONT]Để sử dụng chức năng này trước tiên tập số liệu phải được sắp xếp theo thứ tự tại các cột dữ liệu (Field) mà ta cần nhóm lại khi tính toán.
[FONT="]o [/FONT]Menu Data/Subtotal. Thiết lập các tuỳ chọn trong hộp thoại Subtotal:
5. Thống kê với lệnh DATA/CONSOLIDATE
- Giới thiệu: Consolidat là lệnh dùng để kết hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, với các phép tính khác nhau ( cộng, đếm, lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình ...... ). Đối với mảng hai chiều, để truy xuất tính tổng, hoặc count, hoặc ... thì không có cách gì hay bằng consolidate. Ví dụ bạn có nhiều bảng tính với nhiều cột và nhiều dòng thì làm sao kết hợp cho ra báo cáo tổng hợp nhất tất cả các bảng tính đó lại thành một bảng tính tổng hợp. Công cụ Consolidate hỗ trợ bạn việc này.
- Thao tác: Ví dụ Tính Tổng Số lượng và Thành tiền của từng loại Tên hàng
[FONT="]o [/FONT]Sao chép tiêu đề các cột cần tính toán (Ten hang, So luong, Thanh tien) đến vùng cần thống kê dữ liệu
[TABLE="class: MsoNormalTable, width: 337"]
[TR]
[TD="width: 111"] [/TD]
[TD="width: 105"] [/TD]
[TD="width: 121"] [/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[FONT="]o [/FONT]Quét khối tiêu đề vùng cần thống kê (càng nhiều dòng càng tốt)[TR]
[TD="width: 111"]
Ten hang
[TD="width: 105"]
So luong
[TD="width: 121"]
Thanh tien
[/TR]
[/TABLE]
[FONT="]o [/FONT]Vào Menu/Data/Consolidate
[FONT="]o [/FONT]Mục Reference: Địa chỉ các vùng cần tính toán. Nhấn nút Add.
[FONT="]o [/FONT]Top Row: Nhằm cho excel hiểu dòng đầu tiên là tên tiêu đề cột;
[FONT="]o [/FONT]Left Column: Nhằm cho excel hiểu cột đầu tiên là tên tiêu đề hàng.
[FONT="]o [/FONT]Create links to source data: Liên kết với dữ liệu nguồn
[FONT="]o [/FONT]Nếu dữ liệu thống kê trong cùng sheet hiện hành thì khi thay đổi dữ liệu nguồn excel không tự động cập nhật ( phải làm lại)
[FONT="]o [/FONT]Nếu dữ liệu thống kê trong sheet khác thì khi thay đổi dữ liệu nguồn excel tự động cập nhật
[FONT="]o [/FONT]Đây là kết quả
[TABLE="class: MsoNormalTable, width: 377"]
[TR]
[TD="width: 149"] [/TD]
[TD="width: 104"] [/TD]
[TD="width: 124"] [/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Quần áo TThao
[/TD]
[TD="width: 104"] [/TD]
[TD="width: 124"] [/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Quần áo trẻ em
[/TD]
[TD="width: 104"] [/TD]
[TD="width: 124"] [/TD]
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Bảo hộ LD
[/TD]
[TD="width: 104"] [/TD]
[TD="width: 124"] [/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Lưu ý: Do bảng kết quả thống kê lấy field Ten hang làm tiêu chí chính nên khi quét khối dữ liệu của vùng cần tính toán ta không quét field Ngay nhap hang[TR]
[TD="width: 149"]
Ten hang
[TD="width: 104"]
So luong
[TD="width: 124"]
Don gia
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Quần áo TThao
[/TD]
[TD="width: 104"]
3071
[TD="width: 124"]
688 USD
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Quần áo trẻ em
[/TD]
[TD="width: 104"]
4582
[TD="width: 124"]
180 USD
[/TR]
[TR]
[TD="width: 149"] Bảo hộ LD
[/TD]
[TD="width: 104"]
1132
[TD="width: 124"]
200 USD
[/TR]
[/TABLE]
6. Thống kê, phân tích báo cáo với lệnh DATA/PIVOTTABLE
a. Giới thiệu: Công cụ PivotTable rất tiện lợi trong việc tổng hợp, tóm tắt và phân tích dữ liệu từ các danh sách.
b. Thao tác tạo Pivottable từ dữ liệu bảng trong excel
- Để trỏ trong dữ liệu cần tạo vào Data/PivotTable and PivotChart Report.
- Chọn Microsoft Opfice Excel list or database
- Nhấn Next Chọn vùng Dữ liệu
- Nhấn Finish để kết thúc
- Kéo thả trường phân tích cao nhất vào "DROP PAGE FIELDS HERE" (Trường Tháng)
- Kéo thả 1 hoặc 2 trường thuộc cấp phân tích thấp hơn vào " DROP ROW FIELDS HERE” (Trường Tên Nhân Viên)
- Kéo thả 1 hoặc 2 trường (nên chỉ 1 trường bảng tính không bị rối khó xem) vào " DROP ROW FIELDS HERE"
- Kéo thả trường dữ liệu cần phân tích vào " DROP DATA ITEMS HERE" (Trường Doanh Thu)

