Bài viết nổi bật

Hàm XOR (Excel 2013)

  • 4,554
  • 0
[h=4]Hàm XOR[/h]Trả về kết quả là TRUE nếu số lượng đối số TRUE là số lẻ, trả về FALSE khi số đối số TRUE là số chẵn.

Cú pháp:

= XOR(logical1, [logical2],…)

Logical1, logical2, … có từ 1 đến 254 đối số cần kiểm tra xem TRUE hay FALSE, có thể là giá trị logic, mảng hay vùng tham chiếu.

Ghi chú:

  • Các đối số phải trả về dạng TRUE hay FALSE, trong mảng hay vùng tham chiếu thì cũng phải là các giá trị logic.
  • Nếu mảng hay vùng tham chiếu chứa chuỗi hoặc rỗng thì các...

Hàm IFNA (Excel 2013)

  • 7,232
  • 0
Hàm IFNA

Trả về giá trị xác định trước nếu biểu thức kiểm tra bị lỗi #N/A, nếu biểu thức không có lỗi thì trả về kết quả của biểu thức.

Cú pháp:

=IFNA(value, value_if_na)

Value là biểu thức cần kiểm tra lỗi #N/A
Value_if_na Giá trị trả về nếu biểu thức kiểm tra bị lỗi #N/A

Ghi chú:
Nếu Value hay Value_if_na là ô rỗng, IFNA xem như là chuỗi rỗng “”
Nếu Value là công thức mảng, IFNA trả về một mảng kết quả của các ô tương ứng.

Ví dụ: Chuyển đổi điểm chữ...

Hàm UNICHAR và UNICODE (Excel 2013)

  • 4,276
  • 0
Hàm UNICHAR

Giống như hàm CHAR dùng cho bảng mã ASCII, hàm UniChar dùng cho bảng mã UNICODE

Hàm trả về ký tự Unicode của mã số đầu vào.

Cú pháp:

=UNICHAR(number)

Number Là ký tự số cần chuyển về Unicode

Ghi chú:

  • Ký tự Unicode trả về có thể là một chuỗi ký tự (ví dụ như UTF-8, UTF-16)
  • Number là 0 thì hàm trả về lỗi #VALUE!
  • Number là số nằm ngoài vùng cho phép, hàm trả về lỗi #VALUE!
  • Nếu Number là mã dành riêng trong...

Hàm NUMBERVALUE (Excel 2013)

  • 6,488
  • 0
[h=4]Hàm NUMBERVALUE[/h]Chuyển chuỗi thành dạng số phù hợp với thiết lập địa phương của máy tính.

Cú pháp:
=NUMBERVALUE(Text, [Decimal_separator], [Group_separator ])

Trong đó:
Text: chuỗi cần chuyển đổi
Decimal_separator: ký tự dùng để phân cách phần số nguyên và số thập phân.
Group_separator: ký tự dùng để phân nhóm hàng tỷ, triệu, nghìn của con số

Ghi chú:

  • Nếu Decimal_separator và Group_separator không khai báo thì hàm sẽ lấy ký tự thiết lập...

Hàm DBCS (Excel 2013)

  • 3,639
  • 0
Hàm DBCS (Excel 2013)

(Hàm này chắc là thay cho hà JIS)

Chuyển các ký tự 1-byte trong chuỗi văn bản sang các ký tự 2-byte. Tùy thuộc vào thiết lập ngôn ngữ mặc định trong Control Panel và của Office.

Đối với tiếng Nhật, hàm này chuyển các ký tự 1-byte tiếng Anh hoặc katakana trong chuỗi thành các ký tự 2-byte.

Cú pháp:
=DBCS(text)

text chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi. Nếu chuỗi không chứa ký tự 1-byte tiếng Anh hoặc katakana nào thì text không đổi...

Hàm ASC - BAHTTEXT - JIS và PHONETIC

  • 5,594
  • 0
Hàm ASC

Dùng cho các ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2-byte (DBCS), đổi các ký tự 2-bytes sang các ký tự 1-byte.

Cú pháp:
= ASC(text)

text : Là chuỗi hoặc tham chiếu đến một ô có chứa chuỗi muốn chuyển đổi. Nếu text không chứa ký tự 2-bytes nào thì text sẽ giữ nguyên.

Ví dụ:
= ASC("Excel") kết quả là “Excel”
= ASC(“エクセル”) kết quả là “エクセル”


Hàm BAHTTEXT

Dùng để...

Hàm T và hàm Value

  • 4,296
  • 0
[h=4]Hàm T[/h]Trả về một chuỗi nếu trị tham chiếu là chuỗi, ngược lại, sẽ trả về chuỗi rỗng

Công thức:
=T(value)

Value là giá trị muốn kiểm tra

Ghi chú :
Nếu value là chuỗi hoặc tham chiếu đến ô chứa chuỗi thì hàm sẽ trả về chính value đó. Nếu value không là chuỗi hàm trả về "" (chuỗi rỗng)...

Hàm EXACT

  • 6,826
  • 1
Hàm EXACT

Dùng để so sánh hai chuỗi với nhau.

Công thức:
=EXACT(text1,text2)

Text1 và Text2 là hai chuỗi văn bản cần so sánh

Hàm bỏ qua các định dạng nhưng phân biệt chữ HOA và thường

Nếu 2 chuỗi text1, text2 giống nhau hoàn toàn, hàm sẽ trả về TRUE; nếu không, sẽ trả về trị FALSE

Ví dụ:
=EXACT("Giải pháp", "Giải pháp") → TRUE
=EXACT("Giải pháp", "Giải Pháp") → FALSE...

Hàm CONCATENATE

  • 3,099
  • 0
[h=4]Hàm CONCATENATE[/h]Dùng nối nhiều chuỗi lại với nhau thành một chuỗi

Công thức: =CONCATENATE(text1,text2,...)

Text1, Text2,… có thể có từ 2 đến 255 chuỗi văn bản mà ta muốn kết nối lại thành một chuỗi đơn. Ta có thể sử dụng tham chiếu tới những ô có chứa văn bản hay con số

Ví dụ
: Nối nhiều chuỗi thành một chuỗi

=CONCATENATE("Giải pháp", " Excel", " - ", "Công cụ tuyệt vời của bạn)
→...

Hàm SUBSTITUTE

  • 4,777
  • 1
Hàm SUBSTITUTE

Dùng để thay thế một chuỗi này bằng một chuỗi khác. Hàm này cũng tương tự hàm REPLACE(), nhưng dễ sử dụng hơn.

Công thức:
=SUBSTITUTE(text, old_text, new_text [,instance_num])

Trong đó:
text: chuỗi văn bản gốc, cần được xử lý
old_text: chuỗi văn bản cần được thay thế
new_text: chuỗi văn bản sẽ thay thế vào
instance_num: số lần thay thế old_text bằng new_text, nếu không khai báo thì tất cả old_text tìm được sẽ được thay thế bằng new_text...

Hàm REPLACE (hay REPLACEB)

  • 8,119
  • 0
Hàm REPLACE (hay REPLACEB)

Replace: Dùng để thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác, dựa vào số ký tự được chỉ định
ReplaceB: Dùng để thay thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác, dựa vào số byte được chỉ định.
Replace dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), Replaceb dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS).

Công thức:
= REPLACE(old_text,start_num,num_chars,new_text)
= REPLACEB(old_text,start_num,num_bytes,new_text)

old_text: chuỗi...

Hàm Search (hay SearchB)

  • 3,683
  • 0
[h=4]Hàm SEARCH (hay SEARCHB)[/h]
  • Tìm vị trí của một chuỗi trong một chuỗi thứ hai và trả về vị trí của ký tự đầu tiên của chuỗi thứ nhất tìm thấy trong chuỗi thứ 2
  • SEARCH dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), SEARCHB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)
  • SEARCH luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Office
  • SEARCHB đếm mỗi ký tự 2-byte là 2 khi thiết lập ngôn ngữ hỗ trợ DBCS là ngôn ngữ mặc định. Ngược lại, FINDB...

Hàm FIND (hay FINDB)

  • 29,082
  • 0
FIND (hay FINDB)

Tìm một chuỗi văn bản trong một văn bản khác. Giá trị trả về là vị trí đầu tiên của ký tự đầu tiên trong chuỗi tìm. FIND dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 1 byte (SBCS), FINDB dùng cho ngôn ngữ sử dụng bảng mã 2 byte (BDCS)

FIND luôn đếm mỗi ký tự 1-byte hoặc 2-byte là 1, không kể đến ngôn ngữ mặc định của Windows & Office...

Hàm LEN() (hay LENB)

  • 3,504
  • 0
[h=4]Hàm LEN() (hay LENB)

Len: Trả về số ký tự trong một chuỗi[/h]LenB: Trả về số byte trong một chuỗi. (Đếm mỗi ký tự là 2 byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máy của bạn).

Cú pháp:
LEN(text)
LENB(text)

Text: Là chuỗi văn bản cần tính chiều dài.​

Ví dụ: Tính chiều dài chuỗi

lenb_01.jpg

Hàm MID (hay MIDB)

  • 3,493
  • 0
Hàm MID (hay MIDB)

Mid: Dùng để trích xuất một chuỗi con (substring) từ một chuỗi theo sự chỉ định vị trí bắt đầu và số lượng ký tự cần trích.
MidB: Dùng để trích xuất một chuỗi con (substring) từ một chuỗi theo sự chỉ định vị trí bắt đầu và số lượng byte cần trích. (Đếm mỗi ký tự là 2byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máycủa bạn)

Công thức:
=MID(text, start_num, num_chars])
=MIDB(text, start_num...​

Hàm RIGHT (hay RIGHTB)

  • 2,988
  • 0
Hàm RIGHT (hay RIGHTB)

Right: Dùng để trích phần bên phải của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng ký tự cần trích.

RightB: Dùng để trích phần bên phải của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng byte cần trích. (Đếm mỗi ký tự là 2byte khi một trong các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS được thiết lập mặc định trong máycủa bạn)

Cú pháp:
=RIGHT(text [, num_chars])
=RIGHTB(text, [num_bytes])

text: chuỗi văn bản cần trích...

Hàm LEFT (LEFTB) & cách thay đổi máy tính sang ngôn ngữ hỗ trợ DBCS

  • 3,471
  • 0
Hàm LEFT (hay LEFTB)

Left: Dùng để trích xuất phần bên trái của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số lượng ký tự cần trích.

LeftB: Dùng để trích xuất phần bên trái của một chuỗi một hoặc nhiều ký tự tùy theo sự chỉ định số byte cần trích.

Cú pháp:
=LEFT(text [, num_chars])
=LEFTB(text, [num_bytes])

text
: chuỗi văn bản cần trích xuất ký tự
num_chars: số ký tự cần trích ra phía bên trái...

Hàm REPT

  • 3,397
  • 0
REPT

Dùng để lặp đi lặp lại một ký tự hoặc một chuỗi, với số lần được định trước.

Cú pháp: =REPT(text, times)

text
: ký tự (character), một con số hoặc một chuỗi (string) cần được nhân bản
times: số lần lặp đi lặp lại của text

Lưu ý:
- Nếu times = 0, hàm REPT() sẽ trả về một chuỗi rỗng
- Nếu text là một con số, REPT() sẽ làm tròn con số đó thành số nguyên

Ví dụ: Tạo mã số học viên gồm 8 ký tự cho khóa 1 (K1)...

Hàm Clean

  • 4,568
  • 0
CLEAN

Dùng để xóa tất cả những ký tự không in ra được (nonprintable characters) trong chuỗi văn bản.

Hàm CLEAN() thường được dùng để gỡ bỏ những dấu ngắt đoạn, ngắt câu (có được do nhấn phím Enter), nghĩa là nối những đoạn bị xuống hàng lại với nhau.

Cú pháp: =CLEAN(text)
text: đoạn văn bản cần xóa những ký tự không in ra được. (Những ký tự không in ra được là những ký tự có mã số từ 1 đến 31 trong bảng mã ANSI.)

Ví dụ: Hình sau đây cho...

Hàm Trim

  • 5,238
  • 1
TRIM

Xóa tất cả những khoảng trắng dư thừa trong chuỗi văn bản, chỉ chừa lại những khoảng trắng nào dùng làm dấu cách giữa hai chữ.

Những khoảng trắng dư thừa này có thể nằm ở bất kỳ đâu trong đoạn văn: ở đầu, ở cuối hoặc ở giữa...

Cú pháp: =TRIM(text)
text: chuỗi văn bản cần xóa những khoảng trắng vô ích.

Ví dụ:
Hình sau đây cho thấy công dụng của hàm TRIM.

Mỗi chuỗi văn bản trong khối A2:A7 đều có những khoảng trắng vô ích, nằm ở đầu...
Top Bottom