Trang 2/2 đầuđầu 1 2
Hiển thị kết quả tìm kiếm từ 11 đến 18 trên tổng số: 18
  1. #11
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile B. CF nâng cao

    B. CF nâng cao

    a. Tô màu các ô chứa công thức


    B1. Tạo name tên là CellHasFormula có Refers to là =GET.CELL(48,A1) (Lưu ý chọn ô A1 trước khi đặt Name).
    B2. Chọn vùng A1:A10 là vùng có chứa các công thức
    B3. Vào CF, chọn Formula Is và nhập vào công thức =CellHasFormula
    B4. Chọn nút Format vào ngăn Patterns chọn màu nền xanh
    B5. Nhấn nút OK hai lần để hoàn tất, khi đó các ô có chứa công thức sẽ được tô màu nền xanh



    Sẽ trình bày cách dùng UDF sau.

    b. Tô màu các ô đặt ở chế độ unlock

    B1. Chọn vùng C1:C10
    B2. Vào CF, chọn Formula Is và nhập vào công thức
    =CELL(“protect”,C1)=0
    B6. Chọn nút Format vào ngăn Patterns chọn màu nền xanh
    B7. Nhấn nút OK hai lần để hoàn tất, khi đó các ô có thuộc tích unlock sẽ được tô màu nền xanh



    c. Tìm các số có sai biệt lớn hơn khoảng ±5%

    Ví dụ chúng ta có kết quả kinh doanh của 2 năm 2006 và 2007 với doanh số các tháng như bảng sau:

    Hãy dùng CF tô màu nền xanh cho các ô bên cột doanh số năm 2007 có sự biến động lớn hơn khoảng ±5% so với doanh số của năm 2006.

    B1. Chọn vùng G2:G13
    B2. Vào CF, tại Formula Is nhập vào công thức sau:
    =OR((G2/F2)-1>5%,(G2/F2)-1<-5%)
    B3. Nhấn nút Format và Patterns và chọn nền màu xanh.
    B4. Nhấn OK hai lần để hoàn tất





    d. Tìm nhóm 5 có giá trị cao nhất/ thấp nhất

    B1. Chọn vùng J1:J20
    B2. Vào CF, chọn Formula Is và nhập vào công thức sau
    • Để tìm nhóm 5 phần tử có giá trị cao nhất dùng: =LARGE(($J$1:$K$20),MIN( 5,COUNT($J$1:$K$20)))<=J1
    • Để tìm nhóm 5 phần tử có giá trị thấp nhất dùng; =SMALL(($L$1:$L$20),MIN( 5,COUNT($L$1:$L$20)))>=L1
    B3. Vào Format, chọn Patterns và chọn nền màu tím
    B4. Nhấn OK hai lần để hoàn tất





    e. Tìm nhóm 10% có giá trị cao nhất/ thấp nhất

    Cũng tương tự như câu d tuy nhiên số lượng phần tử tính theo dạng phần trăm (%).

    B1. Chọn vùng N1:N20
    B2. Vào CF, chọn Formula Is và nhập vào công thức sau
    • Để tìm nhóm 5 phần tử có giá trị cao nhất dùng: =IF(INT(COUNT($N$1:$N$20)*10%)>0,LARGE($N$1:$N$20, INT(COUNT($N$1:$N$20)*10%)),MAX( $N$1:$N$20))<=N1
    • Cách khác gọn hơn: =N1>=Percentile($N$1:$N$20,90%)
    • Để tìm nhóm 5 phần tử có giá trị thấp nhất dùng; =IF(INT(COUNT($P$1:$P$20)*10%)>0,SMALL($P$1:$P$20, INT(COUNT($P$1:$P$20)*10%)),MIN( $P$1:$P$20))>=P1
    • Cách khác gọn hơn: =N1<=Percentile($N$1:$N$20,10%)
    B3. Vào Format, chọn Patterns và chọn nền màu tím
    B4. Nhấn OK hai lần để hoàn tất



    (còn tiếp...)

    TP.


  2. #12
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Wink B. CF nâng cao (tt)

    B. CF nâng cao (tt)

    f. Tạo sơ đồ GANTT


    Với ví dụ này sẽ giúp các bạn tạo được một sơ đồ GANTT đơn giản phục vụ cho phần báo cáo dự án của mình.

    B1. Tạo vùng dữ liệu thô như hình minh hoạ R1:V13
    B2. Tại ô V2 nhập vào công thức =U2-T2+1 để trả về số ngày
    B3. Chọn ô W1 và nhập vào =T2
    B4. Tại X1 nhập vào =W1+1 và sao chép công thức tại X1 cho vùng Y1:CW1
    B5. Định dạng vùng W1:CW1 như sau:
    • Chọn vùng W1:CW1
    • Vào Format | Cell | chọn Custom tại khung Category và nhập vào khung Type dd sau đó nhấn OK
    B6. Chọn vùng W2:CW13
    B7. Vào CF chọn Formula Is và nhập vào công thức:
    =AND(W$1>=$T2,W$1<=$U2)
    B8. Chọn Format vào ngăn Patterns chọn màu nền xanh, vào ngăn Border chọn đường kẻ khung trên và dưới nằm ngang.
    B9. Nhấn OK hai lần hoàn tất


    g. CF khi có nhiều hơn 3 điều kiện

    Bảng màu của Excel

    Excel chỉ nhận biết màu theo tên của các màu từ Color 1 đến 8 (Black, White, Red, Green, Blue, Yellow, Magenta, và Cyan). Trong số 56 ô màu thì chỉ liệt kê có 40 màu trên bảng màu của Excel (chia làm 2 nhóm: nhóm trên 40 màu, nhóm dưới 16 màu thông dụng). Các cặp mã màu sau trên bảng màu là giống nhau: 11 & 25, 5 & 32, 14 & 31, 8 & 28, 9 & 30, 13 & 29, 18 & 54, 20 &34, 7 & 26, và 6 & 27.






    Dưới đây là bảng quy định mã cho định dạng tùy biến: ĐỊNH DẠNG KIỂU CHO GIÁ TRỊ LÀ SỐ


    Ví dụ: Thay đổi màu của giá trị trong ô dựa vào 6 điều kiện như sau:
    • Nếu giá trị nhỏ hơn hay bằng 0, font sẽ là màu đỏ (Red – Color 3)
    • Nếu gía trị lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn hay bằng 20, font sẽ là màu xanh lá cây (Green – Color 4)
    • Nếu giá trị lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 31, font sẽ là màu xanh (Blue – Color 5)
    • Nếu giá trị giữa 31 và 40 thì font màu nâu vàng (Yellow – Color 6)
    • Nếu giá trị giữa 41 và 50 thì font màu hồng (Pink – Color 7).
    • Nếu giá trị lớn hơn hay bằng 51 thì font màu tím (Violet – Color 13).
    B1. Để thực hiện được điều này bạn chọn vùng A30:C39, sau đó vào Format | Cells… | chọn ngăn Number | chọn Custom và nhập vào hộp Type như sau:

    [Red][<=0]0;[Green][<=20]0;[Blue]0

    B2. Sau khi nhấn OK chấp nhận định dạng tuỳ biến thì vào Format | chọn Conditional Formatting..
    • Chọn Cell Value Is tại Condition 1 | chọn điều kiện là between nhập vào hai giá trị 31 và 40 vào hai ô trống kế bên. Nhấn nút Format | chọn ngăn Font | và chọn màu vàng tại Color. Nhấn OK hoàn tất CF1.
    • Nhấn nút Add >> để thêm CF2. Chọn Cell Value Is tại Condition 2  chọn điều kiện là between nhập vào hai giá trị 41 và 50 vào hai ô trống kế bên. Nhấn nút Format | chọn ngăn Font | và chọn màu hồng tại Color. Nhấn OK hoàn tất CF2.
    • Nhấn nút Add >> để thêm CF3. Chọn Cell Value Is tại Condition 3  chọn điều kiện là greater than or equal tonhập vào giá trị 51 vào ô trống kế bên. Nhấn nút Format | chọn ngăn Font | và chọn màu tím tại Color. Nhấn OK hoàn tất CF3.
    B3. Nhấn OK hoàn tất



    (sẽ bổ sung thêm các ví dụ khác)

    Thanh Phong
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm


  3. #13
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile III. CF trong Excel 2007

    III. Định dạng theo điều kiện trong Excel 2007

    Phần này trình bày cách định dạng theo điều kiện trong Excel 2007. Định dạng theo điều kiện đã được cải tiến rất nhiều trong phiên bản Excel 2007 và công cụ trở nên rất hữu ích trong việc mô hình hoá dữ liệu số. Trong một số trường hợp bạn có thể dùng CF thay cho đồ thị.

    Danh mục định dạng theo điều kiện thiết lập sẵn:




    Việc định dạng theo điều kiện có thể được thực hiện nhanh chóng thông qua các tập định dạng thông dụng được thiết lập trước hay người dùng có thể tạo qui luật định dạng mới tại New rules và quản lý các qui luật định dạng bằng công cụ Manage Rules…



    Hộp thoại New Formatting Rule


    Hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager

    Lựa chọn qui luật CF


    Để áp dụng một qui luật CF cho cell (ô) hoặc range (vùng), trước tiên hãy chọn các ô sau đó vào
    Home è Styles è Conditional Formatting è chọn lệnh CF. Có một số lựa chọn như:
    • Highlight Cell Rules: Chứa các qui luật định dạng làm nổi các ô chứa giá trị lớn hơn một giá trị xác định, nằm giữa hai giá trị, chứa một chuỗi xác định hoặc các giá trị trùng nhau,…
    • Top Bottom Rules:Chứa các qui luật định dạng làm nổi các ô chứa nhóm giá trị lớn nhất, nhóm 10% các giá trị lớn nhất và nhóm các giá trị trên trung bình của tập số liệu,
    • Data Bars: Áp dụng các đồ thị hình thanh trực tiếp trong các ô tương ứng với giá trị chứa trong ô.
    • Color Scales: Áp dụng màu nều tương ứng với giá trị chứa trong
    • Icon Sets: Hiển thị các icon trực tiếp trong các ô. Các icon hiển thị phụ thuộc vào giá trị chứa trong ô.
    • New Rule: Cho phép bạn chọn lựa các qui luật CF khác, bao gồm cả qui luật CF dựa vào kết quả luận lý của công thức.
    • Clear Rules: Xoá tất cả các CF đang áp dụng cho các ô được chọn
    • Manage Rules: Hiển thị hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager, tại đó bạn có thể tạo mới, chỉnh sửa hoặc xoá các qui luật CF.

    (còn tiếp)

    Thanh Phong
    thay đổi nội dung bởi: TranThanhPhong, 07-05-08 lúc 08:52 AM


  4. #14
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile Định dạng theo điều kiện trong Excel 2007

    Các qui luật có thể áp dụng khi sử dụng CF tự tạo


    • Format all cells based on their values: Địnhdạng theo điều kiện căn cứ vào giá trị dạng số chứa trong các ô bảng tính. Hiển thị các kiểu định dạng như là data bars, color scales, hoặc icon sets.
    • Format only cells that contain: Địnhdạng theo điều kiện căn cứ vào nội dung chứa trong các ô. Chúng ta có thể áp dụng các phép so sánh (lớn hơn, nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, bằng, không bằng, khoảng, ngoài khỏang). Các qui luật có thể áp dụng cho kiểu dữ liệu chuỗi, ngày tháng, ô trống, ô không trống và các lỗi trong ô. Qui luật này giống với định dạng theo điều kiện căn cứ vào nội dung trong ô của các phiên bản Excel trước kia.
    • Format only top or bottom ranked values: Qui luật nàychỉ áp dụng định dạng nhóm các ô chứa giá trị số lớn nhất và nhỏ nhất (tính theo phần trăm).
    • Format only values that are above or below average: Qui luật nàyáp dụngcho các ô chứa giá trị số so sánh với giá trị trung bình, độ lệch chuẩn của tập giá trị đang áp dụng định dạng.
    • Format only unique or duplicate values: Qui luật này áp dụng cho các ô chứa giá trị số là duy nhất hoặc trùng lặp.
    • Use a formula to determine which cells to format: Qui luật này áp dụng định dạng dựa trên kết quả luận lý của các công thức.


    Định dạng theo điều kiện sử dụng hình ảnh

    Phần này trình bày một số kiểu định dạng theo điều kiện với các định dạng bằng hình ảnh trực quan và sinh động như data bars, color scales, và icons sets.
    Sử dụng data bars

    Định dạng theo điều kiện này hiển thị đồ thị hình thanh trực tiếp trong ô bảng tính. Chiều dài của thanh đồ thị dựa trên giá trị số đang chứa trong ô với sự so sánh tương đối với các giá trị khác trong vùng định dạng.

    Ví dụ: Sử dụng Data Bars để vẽ đồ thị hình thanh trực tiếp trong các ô để so sánh GPD dự tính của các nước Châu Á năm 2009.

    Cách làm:
    1.Chọn vùng B5:B59
    2.Vào Home | Styles | Conditional Formatting | Data Bars | chọn Orange Data Bars



    Định dạng theo điều kiện sử dụng Data Bars

    Data Bars chỉ cung cấp 6 màu cơ bản, để có nhiều lựa chọn hơn ta nhấn vào More Rules… Hộp thoại New Formatting Rule cung cấp cho bạn thêm một số tùy chọn như:

    • Show bar only: ẩn các giá trị trong ô
    • Sử dụng các hộp Type và Value để điều chỉnh cách hiển thị của các thanh đồ thị theo giá trị trong các .
    • Bar Color: Danh mục các màu cho thanh đồ thị


    Các tùy chọn bổ sung cho Data Bars

    Lưu ý: Excel luôn luôn hiển thị Data Bar cho tất cả các ô trong vùng định dạng, kể cả các ô chứa giá trị 0 (zero). Ô chứa giá trị nhỏ nhất trong vùng định dạng luôn luôn có chiều dài thanh đồ thị bằng 10% chiều rộng của ô. Excel không cung cấp bất kỳ giao diện người dùng nào cho phép hiệu chỉnh giá trị này, do vậy chúng ta phải hiệu chỉnh nó bằng VBA để cho các thanh đồ thị thể hiện được chính xác hơn. Nhấp phải chuột lên tên sheet đang áp dụng định dạng Data Bars rồi chọn View Code và nhập đoạn mã sau vào cửa sổ Code của Sheet:


    Điều chỉnh chiều dài các thanh đồ thị

    PHP Code:
    Public Sub AdjustDataBars()
          
    Range("B5:B59").FormatConditions(1).PercentMin 0
          Range
    ("B5:B59").FormatConditions(1).PercentMax 100
      End Sub 


    Sau khi đoạn mã trên được thực thi, các thanh đồ thị sẽ thể hiện giá trị chính xác hơn.
    Data Bars trong phiên bản Excel 2010 sắp xuất bản có rất nhiều cải tiến và cung cấp nhiều tùy chọn hơn so với Data Bars trong phiên bản Excel 2007. Phiên bản mới cho phép chúng ta kẽ khung cho các thanh đồ thị, thể hiện các thanh đồ thị giá trị âm và cho phép chúng ta điều chỉnh chiều dài thanh đồ thị bằng giao diện người dùng rất dễ dàng:


    Data Bars trong Excel 2010



    Thanh Phong
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm
    thay đổi nội dung bởi: TranThanhPhong, 22-11-09 lúc 02:03 PM


  5. #15
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Wink Sử dụng Color Scales

    Sử dụng Color Scales

    Áp dụng color scale trong định dạng theo điều kiện để tô màu nền các ô dựa trên giá trị chứa trong ô có sự tương quan với các ô khác trong vùng định dạng.

    Ví dụ:
    Chúng ta sẽ dùng các màu để tô nền một bảng số liệu về thị phần trình duyệt web năm 2009 thống kê qua các tháng. Màu càng xanh là thị phần càng nhiều và màu càng đỏ thì thị phần càng ít.



    Để minh hoạ các số liệu thống kê được trực quan hơn thì chúng ta có thể vẽ đồ thị hoặc dùng CF của Excel 2007. Ví dụ như chúng ta sẽ dùng CF bằng Color Scales

    Các bước thực hiện:

    • Chọn vùng B4:L10
    • Vào Home | Styles | Conditional Formatting | Color Scales| chọn Green – Yellow – Red Color Scale.





    • Chúng ta có thể tùy chỉnh thêm cho CF trên bằng cách vào Home | Styles | Conditional Formatting | Manage Rules ...




    • Chọn Rule cần hiệu chỉnh và nhấn nút Edit Rule.... Ví dụ chúng ta điều chỉnh lại như sau:

    - Format Style: chọn kiểu 3 màu là 3-Color Scale
    - Minimun: Lowest Value – giá trị thấp nhất trong vùng số liệu đang chọn
    - Maximun: Highest Value – giá trị cao nhất trong vùng số liệu đang chọn
    - Midpoint: chọn Percent là 5%
    Câu hỏi: Tại sao có những ô giá trị dưới 5% mà vẫn tô nền màu vàng ngã sang xanh chứ không phải là màu vàng ngã sang màu đỏ?

    Thanh Phong
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm


  6. #16
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile

    Sử dụng Icon Sets

    Một kiểu định dạng theo điều kiện khác đó là dùng các bộ icon để minh họa cho các giá trị đang chứa trong ô. Excel 2007 dựng sẵn 17 bộ icon với số lượng icon trong mỗi bộ là từ 3 đến 5.

    Xét bảng số liệu về giá cổ phiếu REE trong một tháng qua như bảng sau. Chúng ta sẽ sử dụng Icon Set để định dạng sự thay đổi của giá tại cột E.



    Chúng ta sẽ định dạng sao cho khi % thay đổi tăng thì thêm vào phía trước của ô hình mũi tên hướng lên màu xanh. Khi % thay đổi không đổi (0) thì thêm vào phía trước của ô hình mũi tên nằm ngang màu vàng và nếu thay đổi giảm thì thêm vào hình mũi tên hướng xuống màu đỏ.


    Các bước thực hiện:


    B1. Chọn vùng địa chỉ E3:E22

    B2. Vào Home | nhóm Styles | chọn Conditional Formatting | chọn Icon Sets | chọn kiểu 3 Arrows (Colored).



    B3. Vào Home | nhóm Styles | chọn Conditional Formatting | chọn Manage Rules… để mở hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager | chọn Rule Icon Set và nhấn nút Edit Rule… để tiến hành hiệu chỉnh.



    B4. Hiệu chỉnh lại các thông số như hình sau. Nhấn nút OK để đóng hộp thoại Edit Formatting sau khi hiệu chỉnh xong.



    B5. Nhấn OK hoàn tất








  7. #17
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile

    Chỉ cho hiển thị một icon trong bộ Icon?

    Trong một số trường hợp, chúng ta chỉ muốn sử dụng một icon trong bộ icon. Excel không trực tiếp cung cấp tùy chọn này, tuy nhiên chúng ta có thể làm được điều này bằng cách sử dung 2 phép định dạng chồng lên nhau.

    Ví dụ như, chúng ta sẽ định dạng cho cột H trong bảng số liệu trên bằng cách thêm vào hình lá cờ với điều kiện “Khối lượng” lớn hơn hoặc bằng một triệu đơn vị. Các bước thực hiện như sau:

    B1. Chọn vùng số liệu H3:H22 của cột “Khối lượng”


    B2. Vào Home | nhóm Styles | chọn Conditional Formatting | chọn Icon Sets | chọn kiểu 3 Flags.

    B3. Vào Home | nhóm Styles | chọn Conditional Formatting | chọn Manage Rules… để mở hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager | chọn Rule Icon Set và nhấn nút
    Edit Rule… để tiến hành hiệu chỉnh. Tại hộp Value của dòng có icon lá cờ màu xanh, bạn chọn >= 1000000 và chọn Type lại là Number. Các dòng khác không cần điều chỉnh. Nhấn nút OK để đóng hộp thoại Edit Formatting sau khi hiệu chỉnh xong.



    B4. Từ hộp thoại Conditional Formatting Rules Manager, bạn chọn New Rule… | chọn kiểu Rule là Format only cells that contain. Bạn chọn điều kiện so sánh là “less than” và nhập vào giá trị 1000000 ở hộp bên cạnh. Nhấn nút OK hoàn tất mà không cần thiết lập các định dạng.



    B5. Tại hộp Conditional Formatting Rules Manager, bạn chọn Stop If True tại Rule Cell Value sau đó nhấn nút OK.



    B6. Kết quả sau khi định dạng


    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm
    thay đổi nội dung bởi: TranThanhPhong, 26-05-10 lúc 10:17 AM


  8. #18
    Tham gia ngày
    03 2007
    Nơi Cư Ngụ
    TP. HCM
    Bài gởi
    2,025
    Cảm ơn
    2,620
    Được cảm ơn 17,558 lần trong 1,757 bài viết

    Smile Chuyên đề: Định dạng theo điều kiện trong Excel 97-2010

    Chuyên đề: Định dạng theo điều kiện trong Excel 97-2010

    Các bạn thân mến,

    Sau một thời gian dài từ khi chủ đề này được hình thành, hôm nay tôi xin tổng hợp lại và phát hành chuyên đề mang tên "Định dạng theo điều kiện trong Excel 1997-2010".

    Định dạng theo điều kiện (Conditional Formatting - CF) được Microsoft bổ sung vào Excel kể từ phiên bản Microsoft Excel 97. CF trong Excel là một công cụ mạnh giúp chúng ta định dạng các chuỗi văn bản trong các ô, các giá trị và các ô về màu sắc, kiểu mẫu nền, kẻ khung…

    CF khi áp dụng vào các ô (cell) nó sẽ đè lên các định dạng thông thường của ô về màu sắc, kiểu thể hiện văn bản và số… Tuy nhiên nếu chúng ta xoá bỏ CF của các ô thì định dạng đã có trước kia của các ô này sẽ được phục hồi.

    CF trong các phiên bản Excel 2003 trở về trước có một số giới hạn về số lượng điều kiện (tối đa là 3) và điều này đã được khắc phục trong phiên bản Excel 2010 với số lượng điều kiện cho phép là 64.

    Tài liệu này sẽ cố gắng trình bày về CF thật bao quát, nhằm giúp các bạn có thể áp dụng được CF trong tất cả phiên bản Excel hiện có cũng như một số kỹ thuật CF bằng VBA. Tài liệu cũng đề cập thật chi tiết về các điểm mới của CF trong phiên bản mới nhất Excel 2010.

    Tài liệu có sử dụng lại một số bài viết và ví dụ thực tế về CF trên diễn đàn GPE (handung107, levanduyet, …). Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của tất cả các bạn, góp ý xin gửi về ttphong@giaiphapexcel.com

    Name:  CF97-2010.jpg
Views: 10295
Size:  54.2 KB


    Nội dung

    1. Các vấn đề cơ bản .................................................. .................................................. ....... 5

    1.1. Giới thiệu .................................................. .................................................. .................... 5
    1.2. CF dùng danh mục điều kiện sẵn có .................................................. ................................ 6
    1.3. Thứ tự ưu tiên của các CF .................................................. ............................................ 11
    1.4. CF sử dụng các công thức làm điều kiện .................................................. ....................... 13
    1.4.1. Địa chỉ Tuyệt đối và Tương đối trong công thức của CF................................................ ... 14
    1.4.2. Công thức mảng (array formula) trong CF................................................ ........................ 15
    1.4.3. Sử dụng tên (Name) trong CF .................................................. ..................................... 15
    1.4.4. Sử dụng Date và Time trong CF .................................................. .................................. 16
    1.5. Thêm, sao chép, thay đổi và xoá CF................................................ .................................. 17
    1.5.1. Thêm CF .................................................. .................................................. ................. 17
    1.5.2. Sao chép định dạng của CF cho các ô khác .................................................. ................. 17
    1.5.3. Thay đổi hoặc xoá CF .................................................. ................................................. 17
    1.6. Dùng Go To tìm kiếm các ô có áp dụng CF .................................................. ..................... 18
    1.7. Một số vấn đề thường gặp .................................................. ............................................. 19
    1.7.1. CF không áp dụng đúng .................................................. .............................................. 19
    1.7.2. Các thiết lập trong hộp thoại CF biến mất .................................................. ..................... 19
    1.7.3. Không thể sử dụng một số kiểu định dạng trong CF .................................................. ...... 19
    1.7.4. Các định dạng màu Font và tô bóng cho ô tự động thay đổi ............................................. 19
    2. Các ví dụ về CF và các kỹ thuật nâng cao .................................................. .................... 20

    2.1. Các ví dụ cơ bản .................................................. .................................................. ........ 20
    2.1.1. Các vấn đề thường gặp .................................................. .............................................. 20
    2.1.1.1. Ẩn các lỗi (Hide Errors) .................................................. ........................................... 20
    2.1.1.2. Tô màu nền các ô rỗng (ISBLANK) .................................................. ........................... 20
    2.1.1.3. Ẩn bớt các giá trị trùng (Hide Duplicate Values) .................................................. ......... 21
    2.1.1.4. Tô màu các giá trị trùng lặp trong cột (Highlight Duplicates in Column) ........................... 22
    2.1.1.5. Tô màu các phần tử thuộc danh sách (Highlight Items in a List) .................................... 22
    2.1.1.6. Tô màu các con số trùng với các con số cho trước .................................................. ... 23
    2.1.1.7. Tô màu các ngày sắp đến hạn (Highlight Upcoming Expiry Dates) ................................ 23
    2.1.1.8. Ẩn nội dung các ô khi in (Hide Cell Contents When Printing) ........................................ 24
    2.1.1.9. Tô màu nền cách dòng (Shade Alternating Rows) .................................................. ...... 24
    2.1.1.10. Tô màu nền nhóm N dòng cách quãng (Shade Bands of Rows) ................................... 25
    2.1.1.11. Tô màu nền cách dòng trong danh sách đang
    áp dụng Filter (Shade Alternating Filtered Rows)............................................. .......................... 25
    2.1.1.12. Tạo các hình nền màu (Create Coloured Shapes) .................................................. ..... 26
    2.1.1.13. Điều khiển định dạng kiểu Font chữ .................................................. ........................ 27
    2.1.2. Một số ví dụ về CF với dữ liệu Date – Time .................................................. .................. 27
    2.1.2.1. Tô màu các ngày lớn hơn ngày 18/09/2000 (trong ô B24) một năm ............................... 27
    2.1.2.2. Tô màu nền các ngày từ 1/1/2001 đến ngày 30/4/2001 ................................................ 28
    2.1.2.3. Tô màu nền các ngày trong tuần hiện hành (tuần bắt đầu là ngày chủ nhật) ................... 28
    2.1.2.4. Tô màu nền các ngày cuối tuần (tuần bắt đầu là ngày chủ nhật) ................................... 29
    2.1.2.5. Tô màu nền cho các ngày lễ .................................................. ................................... 29
    2.1.2.6. Tô màu các cột là ngày chủ nhật hàng tuần .................................................. ............. 30
    2.1.2.7. Sử dụng hàm DateDif và CF để tô nền các thành viên nhỏ hơn 18 tuổi ......................... 31
    2.1.2.8. Kết hợp TODAY và MONTH tô nền những người có sinh nhật trong tháng ................... 31
    2.1.3. Một số ví dụ về CF với dữ liệu dạng Text .................................................. .................... 32
    2.1.3.1. Tô màu nền các ô chứa chuỗi cần tìm .................................................. .................... 32
    2.1.3.2. Tô màu nền các ô có chứa chuỗi con cần tìm .................................................. ......... 32
    2.1.3.3. Tô màu nền các ô chứa chuỗi có các chữ bắt đầu giống chuỗi cần tìm ....................... 33
    2.1.3.4. Tô màu cả dòng khi có một ô thuộc dòng có chứa chuỗi cần tìm ................................ 34
    2.1.3.5. Tô màu các dòng có lượng hàng tồn kho .................................................. ................ 35
    2.1.4. Các ví dụ CF sử dụng hàm thống kê .................................................. ...........................36
    2.1.4.1. Tìm và tô màu nền của ô chứa giá trị lớn nhất trong vùng số liệu ................................. 36
    2.1.4.2. Tìm và tô màu nền của ô chứa giá trị lớn nhất, nhì, ba trong vùng số liệu ..................... 36
    2.1.4.3. Tìm và tô màu nền của ô chứa giá trị nhỏ nhất trong vùng số liệu ................................ 37
    2.1.4.4. Tìm và tô màu nền của ô chứa giá trị nhỏ nhất khác không (0) trong vùng số liệu ......... 37
    2.1.4.5. Tìm và tô màu nền của ô chứa giá trị nhỏ nhất, nhì, ba trong vùng số liệu .................... 37
    2.1.4.6. Tìm và tô nền của ô chứa giá trị lớn hơn giá trị trung bình cộng .................................. 38
    2.2. Các ví dụ nâng cao .................................................. .................................................. .. 38
    2.2.1. Tô màu các ô chứa công thức .................................................. ................................. 38
    2.2.2. Tô màu các ô đặt ở chế độ unlock .................................................. ........................... 39
    2.2.3. Tìm các số có sai biệt lớn hơn khoảng ±5% .................................................. ............. 39
    2.2.4. Tìm nhóm 5 có giá trị cao nhất/ thấp nhất .................................................. ................. 40
    2.2.5. Tìm nhóm 10% có giá trị cao nhất/ thấp nhất .................................................. ............ 41
    2.2.6. Tạo sơ đồ GANTT .................................................. .................................................. 42
    2.2.7. CF khi có nhiều hơn 3 điều kiện .................................................. .............................. 43
    3. Định dạng theo điều kiện trong Excel 2007 & 2010 .................................................. .... 47

    3.1. Giới thiệu .................................................. .................................................. ............... 47
    3.2. Các qui luật có thể áp dụng khi sử dụng CF tự tạo .................................................. ...... 49
    3.3. Định dạng theo điều kiện sử dụng hình ảnh .................................................. ................. 49
    3.3.1. Sử dụng data bars .................................................. ................................................. 49
    3.3.2. Sử dụng color scales .................................................. ............................................. 52
    3.3.3. Sử dụng Icon Sets .................................................. ................................................. 54
    3.3.4. Chỉ cho hiển thị một icon trong bộ Icon? .................................................. ................... 57
    3.4. Định dạng theo điều kiện với công thức làm điều kiện .................................................. .. 59
    3.4.1. Tô màu các ngày cuối tuần .................................................. ..................................... 60
    3.4.2. Tô màu nền cách dòng .................................................. ............................................ 61
    3.4.3. Tô màu nền trắng đen kiểu carô .................................................. ............................... 62
    3.4.4. Hiển thị giá trị tổng khi tất cả số liệu được nhập đầy đủ............................................. ... 63
    3.5. Một số thao tác cần thiết khi sử dụng định dạng theo điều kiện........................................ 64
    3.5.1. Quản lý các qui luật định dạng theo điều kiện .................................................. ............ 64
    3.5.1.1. Thêm mới qui luật định dạng .................................................. ................................. 65
    3.5.1.2. Hiệu chỉnh qui luật định dạng đang có .................................................. .................... 65
    3.5.1.3. Sắp xếp thứ tự áp dụng các qui luật định dạng............................................ .............. 66
    3.5.2. Sao chép định dạng theo điều kiện .................................................. ........................... 67
    3.5.3. Xóa định dạng theo điều kiện .................................................. .................................... 67
    3.5.4. Tìm kiếm các ô có áp dụng CF trong bảng tính .................................................. .......... 68

    Thanh Phong
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm
    thay đổi nội dung bởi: TranThanhPhong, 11-08-10 lúc 10:29 AM

  9. Có 162 thành viên cảm ơn TranThanhPhong về bài viết này:

    123456789diem, achinhtth, ali3340tc, anhtotbung35, an_tomato, AT1983, baloo2000, baotodaiduong, bào8, bin007, binhan007, binhminhtrang, blue_638, bongcnhh, BritneyBeer, bucom2486, cadafi, caphenau, chanter23, chichay, chipmunk_nguyen, chitchit, cul8er, dodhxd4889, dqt_nt, dungcarem, dunghn2000, duongmanhquan, euteamo509, gakon_Office, GAUBEBONG, giangxnk, goodgoods, hakien1114, hbct02, Heraclex, heroMG, Hienxd.Ecopark, hiepnguyendn, hi_nguyet, hk267, Hoanghasg, hoanghienxn7, hoasang, Hoàng Trọng Nghĩa, hoc_bai, hongyen206, huongngan, huynhvysp, iukeahi, jimmydat, justinplus, kazumair, khanhas, khoa289, kieu manh tu, kitaro89, kysibac88, kysucongnghiep, laidaugaux9x, laterit82, lazymanbk, lazyzy, legiang.ait, leolas, leonardo208, LeVanVi_UEL, lhphuong5, libra_fls, linhngoc, longktvico, longphixxx, luonchinguoc, luuvantam, lxuyen, lynani, Ly_Hung, mayan, mecuabeoc, meorom20091988, mickeysimple, minhdang_nd, minhquang3211, mrcodoc, MrZy, mytho, NamThienVu, ngocphuongueh, nguoi006, nguyen van hoang, nguyen-tuan, nguyenchien, nguyencongchucvn, nguyenhavithao, nguyenthang_ksd, nikita_untra, nmhung49, nmtoanhs, nnd, onlyloveanif, ottieu, Pansy_flower, phamthai03, phamxuanly.gtvt, phongkiemtinh, PhongPhan, phuocchau007, Phuongdong 2005, pns56, qing yu, quangnghia84, quangtranevn, quoctuancom, quyennhi, rubik, saomai6692, saomaibt, Suri Nguyen, sutbong, svcntnk42a1, tamhoncuada10313, tangtoc1, TBFDD, td2907_ftu, teutamteu, thachbao, thainguyendinh, thangnet, thanh3i, thanhvietacc, thanhvptech, thaogiay, thetri75, thienpham10, thienthientc, tlccuong, tonggia2, tqforever, trandungpc87, tranhoang852400, tranlinhtd04, trucvan1307, ttd1001, tt_kimbai, tung1286, tuyenht87, vanpt, vanquangdy, van_thanh_phong, vô ảnh vô hình, vdz, vietvu1576, vkmanh, vodanhkiemtu, vo_danh_2120, vtt2832002, vuduong_neu, vxt107, xkibboy, xphong01, zeroman_ltk, ZeroX

Trang 2/2 đầuđầu 1 2

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đang xem đề tài này. (0 thành viên và 1 khách)

Đề tài tương tự

  1. Tô dòng trong Conditional Formatting
    Viết bởi AuditorZ trong chuyên mục Định dạng, trình bày, in ấn bảng tính
    Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 28-11-10, 04:40 PM
  2. Conditional formatting
    Viết bởi quanghai1969 trong chuyên mục Lập Trình với Excel
    Trả lời: 9
    Bài mới gởi: 06-09-10, 10:16 PM
  3. công thức trong conditional formatting?
    Viết bởi khanhnth02 trong chuyên mục Hàm và công thức Excel
    Trả lời: 4
    Bài mới gởi: 22-06-09, 01:18 PM
  4. Hỏi cách dùng công thức trong conditional formatting
    Viết bởi meoluoi2010 trong chuyên mục Hàm và công thức Excel
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 12-06-09, 04:41 PM
  5. Conditional Formatting
    Viết bởi Duong gia trong chuyên mục Những vấn đề chung
    Trả lời: 8
    Bài mới gởi: 05-09-08, 06:30 PM

Bookmarks

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể đăng đề tài mới
  • Bạn không thể đăng trả lời
  • Bạn không thể đăng file đính kèm.
  • Bạn không thể sửa bài viết.
  •  

Mudim v0.8 Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Chính tả Bỏ dấu kiểu mới  [Bật/Tắt (F9)]