Công ty TNHH Đào tạo Tư vấn và Đầu tư AFTC
Trang 1/3 1 2 3 cuốicuối
Hiển thị kết quả tìm kiếm từ 1 đến 10 trên tổng số: 21
  1. #1
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    List of Excel's Date and Time Functions


    Nhóm hàm về Ngày Tháng và Thời Gian (Date and Time Functions) giúp chúng ta chuyển đổi những giá trị ngày tháng và thời gian thành những con số để có thể tính toán với chúng.
    Hệ thống ngày giờ trong Excel phụ thuộc vào cách thiết lập trong Regional Options của Control Panel.

    Trong bài viết này, tôi dùng định dạng ngày tháng theo kiểu Việt Nam: ngày / tháng / năm (dd/mm/yyyy).



    Danh mục các hàm về ngày tháng và thời gian


    DATE (year. month, day) : Trả về các số thể hiện một ngày cụ thể nào đó. Nếu định dạng của ô là General trước khi hàm được nhập vào, kết quả sẽ được thể hiện ở dạng ngày tháng năm.

    DATEVALUE (date_text) : Trả về số tuần tự của ngày được thể hiện bởi date_text (chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày tháng năm thành một giá trị ngày tháng năm có thể tính toán được).

    DAY (serial_number) : Trả về phần ngày của một giá trị ngày tháng, được đại diện bởi số tuần tự. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 31.

    DAYS360 (start_date, end_date, method) : Trả về số ngày giữa hai ngày dựa trên cơ sở một năm có 360 ngày (12 tháng, mỗi tháng có 30 ngày) để dùng cho các tính toán tài chính.

    EDATE (start_date, months) : Trả về số tuần tự thể hiện một ngày nào đó tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc thời gian này một số tháng được chỉ định.

    EOMONTH (start_date, months) : Trả về số tuần tự thể hiện ngày cuối cùng của một tháng nào đó tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc thời gian này một số tháng được chỉ định.

    HOUR (serial_number) : Trả về phần giờ của một giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 đến 23.

    MINUTE (serial_number) : Trả về phần phút của một giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 đến 59.

    MONTH (serial_number) : Trả về phần tháng của một giá trị ngày tháng, được đại diện bởi số tuần tự. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 12.

    NETWORKDAYS (start_date, end_date, holidays) : Trả về tất cả số ngày làm việc trong một khoảng thời gian giữa start_dateend_date, không kể các ngày cuối tuần và các ngày nghỉ (holidays).

    NOW () : Trả về số tuần tự thể hiện ngày giờ hiện tại. Nếu định dạng của ô là General trước khi hàm được nhập vào, kết quả sẽ được thể hiện ở dạng ngày tháng năm và giờ phút giây.

    SECOND (serial_number) : Trả về phần giây của một giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 đến 59.

    TIME (hour, minute, second) : Trả về phần thập phân của một giá trị thời gian (từ 0 đến nhỏ hơn 1). Nếu định dạng của ô là General trước khi hàm được nhập vào, kết quả sẽ được thể hiện ở dạng giờ phút giây.

    TIMEVALUE (time_text) : Trả về phần thập phân của một giá trị thời gian (từ 0 đến nhỏ hơn 1) thể hiện bởi time_text (chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng thời gian thành một giá trị thời gian có thể tính toán được).

    TODAY () : Trả về số tuần tự thể hiện ngày tháng hiện tại. Nếu định dạng của ô là General trước khi hàm được nhập vào, kết quả sẽ được thể hiện ở dạng ngày tháng năm.

    WEEKDAY (serial_number, return_type) : Trả về thứ trong tuần tương ứng với ngày được cung cấp. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1 đến 7.

    WEEKNUM (serial_number, return_type) : Trả về một số cho biết tuần thứ mấy trong năm.

    WORKDAY (start_day, days, holidays) : Trả về một số tuần tự thể hiện số ngày làm việc, có thể là trước hay sau ngày bắt đầu làm việc và trừ đi những ngày cuối tuần và ngày nghỉ (nếu có) trong khoảng thời gian đó.

    YEAR (serial_number) : Trả về phần năm của một giá trị ngày tháng, được đại diện bởi số tuần tự. Kết quả trả về là một số nguyên từ 1900 đến 9999.

    YEARFRAC (start_date, end_date, basis) : Trả về tỷ lệ của một khoảng thời gian trong một năm.
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:58 AM


  2. #2
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Nhóm Hàm trả về một ngày


    Hàm TODAY
    ()


    Trả về ngày tháng năm hiện hành
    Cú pháp: = TODAY()
    Hàm này không có thông số nào kèm theo cả.

    Kết quả của hàm TODAY() là một con số, đại diện cho ngày tháng năm hiện hành, với thời gian được ngầm hiểu là 0 giờ (nửa đêm).
    Ví dụ, hôm nay là ngày 02/01/2008, hàm TODAY() sẽ cho ra con số 39449.0, để xem được theo dạng "dễ nhìn", bạn chỉ cần định dạng lại ô.


    Hàm NOW
    ()


    Trả về ngày tháng năm và giờ phút giây hiện hành
    Cú pháp: = NOW()
    Hàm này cũng không có thông số nào kèm theo cả.

    Kết quả của hàm NOW() là một con số, đại diện cho ngày tháng năm và thời gian của hệ thống lúc vừa nhập xong công thức.
    Ví dụ, hôm nay, và lúc này là 11 giờ 56 phút ngày 09/01/2008, hàm NOW() sẽ cho ra con số 39456.49643. Để xem được theo dạng "dễ nhìn", bạn chỉ cần định dạng lại ô, theo kiểu dd/mm/yyyy hh:ss:mm chẳng hạn.
    Ghi chú:
    • Không phải lúc nào hàm TODAY() và NOW() cũng cho ra một kết quả như nhau, mà mỗi khi bạn sửa chữa bảng tính, gõ một công thức khác, tính toán lại bảng tính, hoặc mở lại bảng tính... thì hàm TODAY() và NOW() sẽ cập nhật theo ngày giờ của hệ thống.
    • Sự khác nhau giữa hai hàm này chính là:
      - TODAY nghĩa là hôm nay, mà lúc 7 giờ sáng hay 9 giờ 30 tối thì cũng là hôm nay. Kết quả của TODAY() vào những lúc khác nhau trong ngày sẽ giống nhau.
      - NOW nghĩa là chính lúc này, là lúc ta vừa nhập xong NOW() và nhấn Enter... Kết quả của NOW() vào những lúc khác nhau trong ngày sẽ khác nhau.
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:58 AM

  3. Có 11 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  4. #3
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Nhóm Hàm dùng để trả về kết quả là một ngày


    Hàm DATE
    ()


    Trả về một ngày tháng năm nào đó
    Cú pháp: = DATE(year, month, day)
    year: Số chỉ năm
    Con số này có thể là 1 đến 4 ký số.
    - Nếu nhỏ hơn 1900, Excel sẽ tự động cộng thêm 1900 vào để tính (ví dụ year = 100 thì Excel sẽ hiểu đó là năm 2000)
    - Nếu từ 1900 đến 9999, thì Excel sẽ coi đó chính là năm cần tính
    - Nếu nhỏ hơn 0 hoặc lớn hơn 10.000, Excel sẽ báo lỗi #NUM!

    month
    : Số chỉ tháng
    Nếu con số này lớn hơn 12, thì Excel sẽ tự động quy đổi thành 12 bằng 1 năm và tăng số năm lên.

    day
    : Số chỉ ngày
    Nếu con số này lớn hơn số ngày của tháng, thì Excel sẽ tự động quy đổi thành số ngày nhiều nhất của tháng cho phù hợp và tăng số tháng lên, nếu cần thì tăng cả số năm lên luôn.
    Ví dụ:
    DATE(2007, 12, 25) = Giáng Sinh năm 2007

    DATE(2007, 12, 32) = 01/01/2008

    DATE(2007, 13, 25) = 25/01/2008

    DATE(7, 25, 32) = 01/02/1909
    (số ngày (date) = 32, lớn hơn số ngày nhiều nhất của một tháng (31), do đó, Excel sẽ lấy ngày là 01, và tăng số tháng (month) thêm 1; số tháng (month) = 25 + 1 = 26 = 2 + (2 x 12), do đó Excel sẽ lấy tháng là 02, và tăng số năm thêm 2; số năm (year) = 7 + 2 = 9, Excel sẽ cộng thêm 1900 = 1909)
    • Hàm DATE() rất hữu dụng khi year, month, day là những công thức mà không phải là một con số, nó sẽ giúp chúng ta tính toán chính xác hơn
    • Khi nhập hàm DATE(), bạn phải cẩn thận thứ tự year, month, day, vì nó rất dễ nhầm lẫn (theo kiểu VN chúng ta: ngày, tháng, năm)
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:58 AM

  5. Có 11 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  6. #4
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Nhóm Hàm dùng để trả về kết quả là một ngày


    Hàm DATEVALUE()

    Chuyển đổi một chuỗi văn bản có dạng ngày tháng năm thành một giá trị ngày tháng năm để có thể tính toán được
    Cú pháp: = DATEVALUE(date_text)
    date_text: Chuỗi văn bản cần chuyển đổi
    • date_text có giới hạn trong khoảng từ 01/01/1900 đến 31/12/9999, nếu nằm ngoài khoảng này, hàm sẽ báo lỗi #VALUE!

    • date_text phải được nhập trong cặp dấu móc kép ("")

    • Nếu date_text chỉ có hai phần, Excel sẽ hiểu như sau: nếu phần sau là một giá trị < 13 và phần đầu là một giá trị < 32, nó xem như phần đầu là ngày, phần sau là tháng, và lấy năm hiện hành làm giá trị để tính năm; còn nếu phần sau là một giá trị > 12 và phần đầu là một giá trị < 13, nó xem như phần đầu là tháng, phần sau là năm, và cho giá trị tính ngày là 1.

    Ví dụ:
    DATEVALUE("25/12/2007") = 39441 (= 25/12/2007)

    DATEVALUE("25/12") = 39807 (= 25/12/2008)

    DATEVALUE("12/25") = 45992 (= 01/12/2025)

    DATEVALUE("12/25/2007") = #VALUE!

    DATEVALUE("25 December 2009") = 40172 = 25/12/2009
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:58 AM

  7. Có 9 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  8. #5
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Nhóm Hàm dùng để trả về kết quả là một phần của ngày tháng

    Ngày tháng năm, đương nhiên là có 3 phần: Ngày, Tháng và Năm
    Khi cần trích ra riêng giá trị Ngày, hoặc Tháng, hoặc Năm, chúng ta dùng 3 hàm sau đây:


    Hàm YEAR()

    Cho biết số chỉ năm trong một giá trị ngày tháng
    Cú pháp: = YEAR(serial_number)
    serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng
    Ví dụ: YEAR(TODAY()) = 2008


    Hàm MONTH()

    Cho biết số chỉ tháng trong một giá trị ngày tháng
    Cú pháp: = MONTH(serial_number)
    serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng
    Ví dụ: MONTH(TODAY()) = 1


    Hàm DAY()

    Cho biết số chỉ ngày trong một giá trị ngày tháng
    Cú pháp: = DAY(serial_number)
    serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng
    Ví dụ: DAY(TODAY()) = 3
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:59 AM

  9. Có 9 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  10. #6
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Nhóm hàm làm việc với Tuần Lễ


    Hàm WEEKDAY
    ()


    Cho biết số thứ tự của ngày trong tuần
    Cú pháp: = WEEKDAY(serial_number [, return_type])
    serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng

    return_type: Chọn kiểu kết quả trả về
    • return_type = 1 (mặc định): Chủ Nhật là 1 (thứ Bảy là 7)
    • return_type = 2: Thứ Hai là 1 (Chủ Nhật là 7)
    • return_type = 3: Thứ Hai là 0 (Chủ Nhật là 6)
    Ví dụ: (Today = 03/01/2008)
    WEEKDAY(TODAY()) = 5
    WEEKDAY(TODAY(), 2) = 4
    WEEKDAY(TODAY(), 3) = 3


    Hàm WEEKNUM()


    Cho biết số thứ tự của tuần trong năm
    Cú pháp: = WEEKNUM(serial_number [, return_type])
    serial_number: Biểu thức ngày tháng hoặc là một con số chỉ giá trị ngày tháng

    return_type: Chọn kiểu trả về (tùy thuộc vào cách chọn ngày đầu tiên trong tuần)
    • return_type = 1 (mặc định): Chủ Nhật là ngày đầu tuần
    • return_type = 2: Thứ Hai là ngày đầu tuần
    Ví dụ: Thử xem ngày hạnh phúc của ANHPHUONG nằm vào tuần nào trong năm nay...
    WEEKNUM("06/01/2008") = 2
    WEEKNUM("06/01/2008", 2) = 1
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:59 AM

  11. Có 13 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  12. #7
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Tìm một ngày, một tháng, một năm nào đó tính từ hôm nay


    Nếu biết kết hợp những hàm tôi đã trình bày ở trên, bạn sẽ thấy rất dễ dàng để xác định một ngày, một tháng, một năm nào đó tính từ hôm nay (hoặc từ bất kỳ một ngày nào)

    Ví dụ, bạn muốn biết Quốc Khánh năm sau là thứ mấy ?
    = WEEKDAY(DATE(2008, 9, 2)) = 3 (thứ Ba)
    Năm 2008 mới được có mấy ngày, có nhiều người chưa kịp sửa thói quen, vẫn dùng 2007 (!),
    vậy thì dùng công thức này, xác định luôn số năm là năm nay (cho chắc ăn):
    = WEEKDAY(DATE(YEAR(TODAY()), 9, 2)) = 3 (thứ Ba)

    Ví dụ khác, hôm nay là ngày 04/01/2008, 34 ngày nữa là ngày nào:
    = DATE(YEAR(TODAY()), MONTH(TODAY()), DAY(TODAY()) + 34) = 07/02/2008 (Mồng Một Tết Mậu Tý)

    Nói cho vui thôi, cái công thức trên dài lắm (thế nào cũng có người cười), đó là tôi ví dụ cách kết hợp hàm, còn nếu chỉ cần biết 34 ngày nữa là ngày nào, ta chỉ cần công thức này:
    = TODAY() + 34
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:59 AM

  13. Có 6 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  14. #8
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Hàm WORKDAY
    ()
    Cú pháp: = WORKDAY(start_day, days [, holidays])
    start_day: Ngày làm mốc để tính.

    days: Số ngày làm việc trước hoặc sau start_day. Dùng days > 0 cho số ngày làm việc của một dự án chưa hoàn thành, dùng days < 0 cho số ngày làm việc của một dự án đã kết thúc.

    holidays: Danh sách các ngày nghỉ. Có thể gõ trực tiếp một ngày cụ thể, trong trường hợp có nhiều ngày thì các ngày cách nhau bằng dấu phẩy, và đặt tất cả trong một cặp dấu móc {}.
    Ví dụ, để tính số ngày làm việc cho một dự án 30 ngày. tính từ hôm nay, ta dùng công thức:
    = WORKDAY(TODAY(), 30)
    Tính ngày hoàn thành của một dự án 30 ngày, khởi công ngày 1/12/2007, trong đó nghỉ ngày Noel (25/12) và ngày đầu năm (01/01/2008), dùng công thức:
    = WORKDAY("1/12/2007", 30, {"25/12/2007", "1/1/2008"})
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 06:42 PM

  15. Có 9 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  16. #9
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Hàm EDATE
    ()


    Hàm này trả về một ngày nào đó tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc thời gian này một số tháng được chỉ định
    Thường người ta dùng hàm này để tính hạn bảo hành cho một sản phẩm, hoặc ngày đáo hạn hợp đồng...
    Cú pháp: = EDATE(start_date, months)
    start_date: Ngày dùng làm mốc để tính. Nên nhập ngày này bằng hàm DATE(), hoặc dùng một kết quả trả về của một công thức khác, vì có thể sẽ xảy ra lỗi nếu bạn nhập trực tiếp ngày tháng dưới dạng text.

    months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian start_date (nếu trước thì dùng số âm). Trong trường hợp months là số không nguyên, nó sẽ được làm tròn.
    Ô A1 đang chứa ngày cuối tháng 01/2008, tính ngày cuối tháng sau 3 tháng nữa, dùng công thức:
    = EDATE(A1, 3) = 30/4/2008
    Lưu ý: EDATE() không phải là hàm để tính ngày cuối tháng, mà cho kết quả là ngày trùng với ngày của mốc thời gian muốn tính (start_date). Nếu như trường hợp kết quả trả về là một ngày không hợp lệ của một tháng (ngày 31/4 chẳng hạn), thì EDATE() sẽ lấy ngày cuối tháng của tháng đó (30/4).

    Ví dụ khác: Tôi mua một cái USB ngày hôm nay (08/01/2008), hạn bảo hành 36 tháng, vậy nó được bảo hành tới ngày nào?
    = EDATE(TODAY(), 36) = 08/01/2011
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 10:54 PM

  17. Có 11 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


  18. #10
    Tham gia ngày
    07 2007
    Nơi Cư Ngụ
    Dalat
    Bài gởi
    4,901
    Cảm ơn
    4,386
    Được cảm ơn 21,228 lần trong 3,973 bài viết

    Hàm EOMONTH
    ()


    Xin dịch ra để dễ hiểu: End Of Month = Ngày cuối tháng
    Cú pháp: = EOMONTH(start_date, months)
    start_date: Ngày dùng làm mốc để tính. Cũng giống hàm EDATE(), nên nhập ngày này bằng hàm DATE(), hoặc dùng một kết quả trả về của một công thức khác, vì có thể sẽ xảy ra lỗi nếu bạn nhập trực tiếp ngày tháng dưới dạng text.

    months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian start_date (nếu trước thì dùng số âm). Trong trường hợp months là số không nguyên, nó sẽ được làm tròn.
    Ví dụ: EOMONTH(TODAY(), 25) = 40237 = 28/02/2010
    thay đổi nội dung bởi: BNTT, 24-06-08 lúc 11:02 AM

  19. Có 12 thành viên cảm ơn BNTT về bài viết này:


Trang 1/3 1 2 3 cuốicuối

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Hiện có 2 người đang xem đề tài này. (0 thành viên và 2 khách)

Đề tài tương tự

  1. Formulas & Functions Excel 2007 - 10. Working with Date and Time Functions
    Viết bởi BNTT trong chuyên mục English - Vietnamese Excel translation
    Trả lời: 29
    Bài mới gởi: 29-06-08, 11:46 AM
  2. Excel's Trigonometric Functions - Các Hàm Lượng Giác
    Viết bởi BNTT trong chuyên mục Những bài viết tổng hợp của Giải Pháp Excel
    Trả lời: 15
    Bài mới gởi: 03-04-08, 02:26 PM
  3. Excel's Statistical Functions - Các Hàm Thống kê
    Viết bởi BNTT trong chuyên mục Những bài viết tổng hợp của Giải Pháp Excel
    Trả lời: 82
    Bài mới gởi: 17-03-08, 02:50 PM
  4. Excel's Math Functions - Các Hàm về Toán học
    Viết bởi BNTT trong chuyên mục Những bài viết tổng hợp của Giải Pháp Excel
    Trả lời: 41
    Bài mới gởi: 12-03-08, 09:07 AM
  5. Excel's Logical Functions - Các hàm luận lý
    Viết bởi BNTT trong chuyên mục Những bài viết tổng hợp của Giải Pháp Excel
    Trả lời: 7
    Bài mới gởi: 18-12-07, 12:26 PM

Bookmarks

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể đăng đề tài mới
  • Bạn không thể đăng trả lời
  • Bạn không thể đăng file đính kèm.
  • Bạn không thể sửa bài viết.
  •  

Mudim v0.8 Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Chính tả Bỏ dấu kiểu mới  [Bật/Tắt (F9)]