Trang 1/2 1 2 cuốicuối
Hiển thị kết quả tìm kiếm từ 1 đến 10 trên tổng số: 20
  1. #1
    Tham gia ngày
    03 2008
    Bài gởi
    55
    Cảm ơn
    44
    Được cảm ơn 78 lần trong 8 bài viết

    Cách ghi NKCT số 1, 2, bảng kê số 1, 2 và NKCT số 9

    Mình muốn hỏi cách ghi NKCT số 1, 2, bảng kê số 1, 2 và NKCT số 9
    1. Với định khoản kế toán:
    Nợ TK 152
    Nợ TK 133
    Có TK 111
    Có TK 112
    (Thậm trí có luôn cả 331)
    Khi ghi NKCT số 1, 2 thì ghi thế nào?
    2. Với định khoản:
    Nợ TK 111
    Nợ TK 112
    (Thậm trí nợ luôn cả 131)
    Có TK 5111
    Có TK 33311
    Khi ghi vào bảng kê số 1, 2 thì ghi thế nào?
    3. Với định khoản:
    Nợ TK 214
    Nợ TK 222
    Có TK 211
    Có TK 711
    Khi ghi vào NKCT số 9 thì ghi như thế nào?
    Các bạn biết về kế toán giúp mình với nhé

  2. Có 2 thành viên cảm ơn Hang.Redtar về bài viết này:


  3. #2
    Tham gia ngày
    12 2006
    Nơi Cư Ngụ
    Phnom Penh
    Bài gởi
    3,555
    Cảm ơn
    8,095
    Được cảm ơn 18,134 lần trong 3,836 bài viết
    Mình có vài nhận xét về bạn thời gian tham gia diễn đàn qua. Qua hồ sơ của bạn, bạn viết hỏi và được trợ giúp rất nhiều của thành viên nhưng tiếc thay bạn quá keo kiết gởi lời cám ơn đến với những bạn đã quan tâm trợ giúp cho đề tài bạn.

    Như đã nói, không phải lời cám ơn của bạn mà anh em mập thêm 1 gam nào. Nhưng cơ bản đó là phép lịch sự tối thiểu mà ta cần phải nhớ để đáp lại những người bạn đã cất công ra ngồi viết bài trả lời cho bạn
    Bạn có thể xem thêm bài này để hiểu thêm ý nghĩa. Lắm lúc, không màng đến câu hỏi để trả lời. Nhưng 1 cách nào đó, đã sống trên diễn đàn xem anh em như 1 gia đình nên tôi không ngần ngại và cố gắng dành chút thời gian để trả lời cho bạn. Đây cũng là hình thức để tôi ôn tập lại kiến thức.

    Mong rằng bước sang năm mới, bạn có thái độ tích cực hơn.

    Trở lại câu hỏi của bạn, bạn chú ý cho các phương pháp ghi sổ của loại hình thức kế toán nhật ký chứng từ như sau:

    Nhật ký chứng từ : Ghi Có 1 Tài khoản đối ứng với Nợ của nhiều tài khoản
    Bảng kê - (Ghi Nợ 1 tài khoản đối ứng Có của nhiều tài khoản)

    1.-Nhật ký chứng từ : Ghi Có 1 Tài khoản đối ứng với Nợ của nhiều tài khoản

    1. Nhật ký chứng từ số 1 - Ghi có TK 111 - Tiền mặt
    2. Nhật ký chứng từ số 2 - Ghi Có TK 112 - Tiền gởi ngân hàng
    3. Nhật ký chứng từ số 3 - Ghi Có TK 113 - Tiền đang chuyển
    4. Nhật ký chứng từ số 4 - Ghi Có các TK 311 - Vay ngắn hạn, Có TK 315,341,342,343
    5. Nhật ký chứng từ số 5 - Ghi Có TK 331 - Phải trả cho người bán
    6. Nhật ký chứng từ số 6 - Ghi Có TK 151 - Hàng mua đang đi đường
    7. Nhật ký chứng từ số 7 - Ghi có các TK 142, 152,153,154,214,242,334,335,338,351,352,611,621,62 2,623,627,631, nhật ký này gồm : 3 phần :
      • Phần 1 : Tập hợp chi phí sản xuất, kinh doanh toàn doanh nghiệp
      • Phần II : Chi phí SX, kinh doanh theo yếu tố
      • Phần III : Số liệu chi tiết phần "Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh
    8. Nhật ký chứng từ số 8 : Ghi Có TK 155 156 157 158 159 131 511 512 515 521 531 532 632 641 642 711 811 821 911
    9. Nhật ký chứng từ số 9 : Ghi có TK 211,212,213,217
    10. Nhật ký chứng từ số 10 : Ghi có TK 121 128 129 136 139 141 144 161 221 222 223 228 229 243 244 333 336 338 344 347 411 412 413 414 415 418 419 421 431 441 461 466


    2.-Bảng kê - (Ghi Nợ 1 tài khoản đối ứng Có của nhiều tài khoản)
    1. Bảng kê số 1 - Ghi Nợ TK 111 : Tièn mặt
    2. Bảng kê số 2 - Ghi Nợ TK 112 : Tiền gởi ngân hàng
    3. Bảng kê số 3 - Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ (TK 152 - 153)
    4. Bảng kê số 4 - Tập hợp chi phí SX theo phân xưởng
    5. Bảng kê số 5 - Tập hợp chi đầu tư XDCB - 241, chi phí bán hàng - 641, chi phí QLDN -642
    6. Bảng kê số 6 - Tập hợp chi phí trả trước (142,242); chi phí phải trả (335); dự phòng phải trả (352)
    7. Bảng kê số 8 - Nhập xuất tồn kho : Thành phẩm (155), hàng hóa (156), hàng hóa kho bảo thuế (158)
    8. Bảng kê số 9 -Tính giá thực tế thành phẩm, hàng hóa, hàng hóa kho bảo thuế
    9. Bảng kê số 10 - Hàng gửi đi bán (Ghi Nợ 157 - đối ứng nhiều có và ghi có 157 đối ứng với nhiều nợ)
    10. Bảng kê số 11 - Phải thu của khách hàng (Ghi Nợ TK 131 - đối ứng nhiều có và ghi có 131 đối ứng với nhiều nợ)


    Qua các nghiệp vụ của bạn, sẽ được thể hiện trong các NKCT và BK như sau (chữ tô đậm)

    Trích Nguyên văn bởi Hang.Redtar View Post
    Mình muốn hỏi cách ghi NKCT số 1, 2, bảng kê số 1, 2 và NKCT số 9
    1. Với định khoản kế toán:
    Nợ TK 152 (ghi vào Bảng kê số 3 - Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ (TK 152 - 153 - Minh họa BẢNG KÊ SỐ 3)
    Nợ TK 133
    Có TK 111 (ghi vào Nhật ký chứng từ số 1) ---> Ghi Có 111/ghi Nợ 133, Nợ 152 (cas t/toán tiền mặt) - Minh họa NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 1
    Có TK 112 (ghi vào Nhật ký chứng từ số 2) ---> Ghi Có 112/ghi Nợ 133, Nợ 152 (cas t/toán tiền gởi ngân hàng) - Minh họa NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 2

    (Thậm chí có luôn cả 331) (ghi vào Nhật ký chứng từ số 5 - Ghi Có TK 331 - Phải trả cho người bán (cas người bán ứng trước hàng cho người mua)

    Khi ghi NKCT số 1, 2 thì ghi thế nào?

    2. Với định khoản:
    Nợ TK 111 (ghi vào Bảng kê số 1) ---> Ghi Nợ 111/ghi có 5111, có 33311 ---> Cas T/t bán hàng tiền mặt (Xem minh họa BẢNG KÊ SỐ 1)
    Nợ TK 112 (ghi vào Bảng kê số 2) ---> Ghi Nợ 112/ghi có 5111, có 33311 ---> Cas T/t bán hàng tiền gởi ngân hàng (Xem minh họa BẢNG KÊ SỐ 2)

    (Thậm chí nợ luôn cả 131) ---> Cas T/t bán hàng chậm thanh toán qua công nợ

    Có TK 5111 (ghi vào Nhật ký chứng từ số 8 : Ghi Có TK 155 156 157 158 159 131 511 512 515 521 531 532 632 641 642 711 811 821 911)
    Có TK 33311 và ghi nợ 131 - Phải thu của khách hàng)

    Khi ghi vào bảng kê số 1, 2 thì ghi thế nào?

    3. Với định khoản:
    Nợ TK 214 (ghi vào Nhật ký chứng từ số 9) ---> Ghi có 211 - Nợ 214
    Nợ TK 222 (phần này thấy thiếu bút toán)
    Có TK 211 (ghi vào Nhật ký chứng từ số 9) ---> Ghi có 211 - Nợ 214
    Có TK 711 (phần này thấy thiếu bút toán)

    Khi ghi vào NKCT số 9 thì ghi như thế nào?
    Các bạn biết về kế toán giúp mình với nhé
    Minh họa NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 1 (Ghi Có Tài khoản 111, ghi Nợ các tài khoản)



    Minh họa NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 2 (Ghi Có Tài khoản 112, ghi Nợ các tài khoản)


    Minh họa BẢNG KÊ SỐ 3
    Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và Công cụ, dụng cụ (TK 152, 153)



    Minh họa BẢNG KÊ SỐ 1 (Ghi Nợ Tài khoản 111, ghi Có các tài khoản)



    Minh họa BẢNG KÊ SỐ 2 (Ghi Nợ Tài khoản 112, ghi Có các tài khoản)


    Chúc thành công
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm


  4. #3
    Tham gia ngày
    03 2008
    Bài gởi
    55
    Cảm ơn
    44
    Được cảm ơn 78 lần trong 8 bài viết
    Cảm ơn bạn "Kế toán gà gân" nhiều lắm. Đọc những lời của bạn mình thấy có lỗi quá, quả thực là mình sơ ý quá

    Mình gửi các bạn hệ thống sơ đồ và sổ sách kế toán để tra cứu cho tiện. Hy vọng tại liệu của mình giúp được phần nào công việc của các bạn
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm
    thay đổi nội dung bởi: ptm0412, 03-01-10 lúc 10:33 AM


  5. #4
    Tham gia ngày
    12 2006
    Nơi Cư Ngụ
    Phnom Penh
    Bài gởi
    3,555
    Cảm ơn
    8,095
    Được cảm ơn 18,134 lần trong 3,836 bài viết
    Trích Nguyên văn bởi Hang.Redtar View Post
    Mình gửi các bạn hệ thống sơ đồ và sổ sách kế toán để tra cứu cho tiện. Hy vọng tại liệu của mình giúp được phần nào công việc của các bạn
    Tài liệu của bạn, mình đã share cho các thành viên webketoan tại đây: http://www.webketoan.vn/forum/showth...157#post609157

    Thay mặt các thành viên, xin chuyển lới cám ơn bạn.


  6. #5

    Unhappy căn cứ để ghi bảng kê số 5, 6 và cách vào sổ cái theo hình thúc nhật ký chứng từ

    cho mình hỏi căn cứ vào đâu để vào bảng kê số 5 và bảng kê số 6 ? Như bảng kê số 1 thì căn cứ vào phiếu thu tiền mặt, bảng kê số 2 thì căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng còn bảng kê 5, 6 thì mình không biết. Với lúc vào sổ cái thì phần cộng số phát sinh bên có thì lấy số liệu từ đâu?Cám ơn mọi người trước nha! Làm ơn trả lời nhanh giùm mình, vì mình đang cần gấp

  7. Có 2 thành viên cảm ơn fine_autumn về bài viết này:


  8. #6
    Tham gia ngày
    12 2006
    Nơi Cư Ngụ
    Phnom Penh
    Bài gởi
    3,555
    Cảm ơn
    8,095
    Được cảm ơn 18,134 lần trong 3,836 bài viết
    Trích Nguyên văn bởi fine_autumn View Post
    cho mình hỏi căn cứ vào đâu để vào bảng kê số 5 và bảng kê số 6 ? Như bảng kê số 1 thì căn cứ vào phiếu thu tiền mặt, bảng kê số 2 thì căn cứ vào giấy báo có của ngân hàng còn bảng kê 5, 6 thì mình không biết. Với lúc vào sổ cái thì phần cộng số phát sinh bên có thì lấy số liệu từ đâu?Cám ơn mọi người trước nha! Làm ơn trả lời nhanh giùm mình, vì mình đang cần gấp
    Bạn đã hình dùng ra Bảng kê số 5 chưa,


    Bảng kê số 5 dùng để tổng hợp số phát sinh bên Có của các tài khoản 142, 152, 153, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 351, 352, 611, 621, 622, 623, 627, 631 đối ứng Nợ với các tài khoản: 641, 642, 241. Trong từng tài khoản chi tiết theo yếu tố và nội dung chi phí: chi phí nhân viên, chi phí vật liệu, chi phí dụng cụ, đồ dùng

    Kết cấu và phương pháp ghi sổ:

    Bảng kê số 5 gồm có các cột số thứ tự, các cột dọc phản ánh số phát sinh bên Có của các tài khoản 142, 152, 153, 214, 241, 242, 334, 335, 338, 351, 352, 611, 621, 622, 623, 627, 631,..Các dòng ngang phản ánh chi phí bán hàngm chi phí quản lý doanh nghiệp hoặc chi phí đầu tư xây dựng cơ bản (ghi Nợ: 641, 642, 241) đối ứng Có với các tài khoản liên quan phản ánh ở các cột dọc)

    Cơ sở để ghi vào bảng kê số 5 là căn cứ vào các bảng phân bổ số 1, số 2, số 3, các bảng kê và Nhật ký chứng từ có liên quan để ghi vào các cột và các dòng phù hợp với bảng kê số 5. Số liệu tổng hợp của Bảng kê số 5 sau khi khóa sổ cuối tháng hoặc cuối quý được dùng để ghi vào Nhật ký chứng từ số 7.


    Bảng kê số 6,


    Bảng kê số 6 dùng để phản ánh chi phí phải trả và chi phi trả trước (TK142-chi phí trả trước ngắn hạn, TK 335-Chi phí phải trả)

    Kết cấu và phương pháp ghi sổ:


    Bảng kê số 6 gồm có các sột số thứ tự, diễn giải nội dung chứng từ dùng để ghi sổ, số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ, số phát sinh Nợ và phát sinh Có đối ứng với các tài khoản liên quan.

    Cơ sở để ghi vào bảng kê số 6:

    + Căn cứ vào các bảng phân bổ tiền lương, nguyên vật liệu, khấu hao TSCĐ và các chứng từ liên quan để ghi vào phần số phát sinh Nợ của TK 142, TK335 đối ứng Có các tài khoản liên quan.

    + Căn cứ vào kế hoạch phân bổ chi phí để ghi vào bên có TK 142 và căn cứ vào kế hoạch trích trước chi phí để ghi vào bên Có Tk 335 và Nợ các tài khoản liên quan.

    Cuối tháng hoặc cuối quý, khóa sổ Bảng kê số 6, xác định tổng số phát sinh bên Có TK 142, 335 đối ứng Nợ của các tài khoản liên quan và lấy số liệu tổng cộng của Bảng kê số 6 để ghi Nhật ký chứng từ số 7 (Có 142, và Có 335, Nợ các tài khoản)


  9. #7
    Cám ơn bạn nhiều nha. Nó giúp mình rất nhiều

    nhưng mình còn thắc mắc là phần cộng số phát sinh bên có trong sổ cái mình chẳng hiểu là lấy số liệu từ đâu ra?
    thay đổi nội dung bởi: Kế Toán Già Gân, 10-04-11 lúc 12:13 AM Lý do: Ghép bài

  10. Thành viên sau cảm ơn fine_autumn về bài viết này:


  11. #8
    may quá. thank kế toán già gân nhìu lắm ý. e mới hc đến cái này :):):)
    nhìn khá lằng nhằng nhưng phải cố nhớ vậy.hihi.làm kế toán vất vả mà cũng vui ghê...thank cả nhà nhiều
    thay đổi nội dung bởi: Kế Toán Già Gân, 09-01-12 lúc 06:45 PM Lý do: Bỏ trích dẫn dài dòng không cần thiết

  12. Thành viên sau cảm ơn elextra về bài viết này:


  13. #9
    Tham gia ngày
    10 2011
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Mọi người có thể giúp em được ko ạ. E chưa học đến nhật ký chứng từ ghi số, nhưng cô cho mỗi nhóm về tìm hiểu 1 phần, nhóm e tìm Hiểu về "BẢNG KÊ SỐ 8". Thật sự e đã nghiên cứu rồi không hiểu về bản chất cách lập bảng kê này. ( chỉ biết là phiếu nhập kho, xuất kho thành phẩm sẻ là cơ sơ sở để ghi vào bảng kê, nhưng e vẫn chưa hiểu nhiều mục ở trong bảng kê). Anh chị nào biết giải thích dùm e với a. e xin cảm ơn trước.

  14. #10

    nhật ký chứng từ số 9

    ai giúp e ghi vào bảng kê số 9 và sổ cái theo hình thức nhật ký chứng từ với. Em ghi sổ cái như vậy kkông biết có đúng không anh chị nào chỉ em với.
    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm

  15. Có 2 thành viên cảm ơn dieuhien803 về bài viết này:


Trang 1/2 1 2 cuốicuối

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đang xem đề tài này. (0 thành viên và 1 khách)

Đề tài tương tự

  1. Giúp tạo thêm tài khoản 112 trong file NKCT!
    Viết bởi galilom2002 trong chuyên mục Excel và Kế Toán
    Trả lời: 3
    Bài mới gởi: 20-03-08, 09:38 PM

Bookmarks

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể đăng đề tài mới
  • Bạn không thể đăng trả lời
  • Bạn không thể đăng file đính kèm.
  • Bạn không thể sửa bài viết.
  •  

Mudim v0.8 Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Chính tả Bỏ dấu kiểu mới  [Bật/Tắt (F9)]