Hiển thị kết quả tìm kiếm từ 1 đến 5 trên tổng số: 5
-
14-10-08, 03:25 PM #1
Xây dựng hệ thống tài khoản trong doanh nghiệp
Xin sẻ chia kinh nghiệm cách xây dựng hệ thống tài khoản về chi phí & doanh thu2.- Xem Giấy phép kinh doanh gồm có những ngành nghề nào, vốn điều lệ, vốn pháp định (nếu có)?
3.- Xây dựng hệ thống tài khoản kế toán tương thích với hoạt động SXKD của DN ?
Doanh thu (theo mô hình hoạt động cho từng đối tượng/bộ phận)
Chi phí (theo mô hình hoạt động cho từng đối tượng/bộ phận tạo ra)
Xây dựng các danh mục tài khoản loại 6 "Chi phí" & TK loại 8 (Chi phí khác - Phân Theo các yếu tố phí - theo các đối tượng)
LoạiMã sốKhoản mụcTK sử dụngĐối tượngLoại100 Nguyên vật liệu 6210Phân loại chi phí 110Tiền lương 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 111Bảo hiểm xã hội 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 112Bảo hiểm y tế 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 113Kinh phí công đoàn 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 114Phụ cấp - trợ cấp khác 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 115Thưởng 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 116Tiền ăn trưa, giữa ca 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 117Trợ cấp thôi việc 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 119 Chi phí nhân viên khác 6220, 6271,6411,6421 Phân loại chi phí 120NVliệu SC, bảo quản TSCĐ 6272,6412,6422 Phân loại chi phí 121NVliệu SC, bảo quản SP, H/hoá 6412 Phân loại chi phí 122 Vật liệu, bao bì 6412,6422 Phân loại chi phí 123 Nhiên liệu, động lực 6272,6412,6422 Phân loại chi phí 124 Phụ tùng thay thế 6272,6412,6422 Phân loại chi phí 130Dụng cụ, vật liệu QL SX 6273,6413,6423 Phân loại chi phí 131Ccụ, d/cụ ,VPP 6273,6413,6423 Phân loại chi phí 131VPP, biểu mẫu, photo 6273,6413,6423 Phân loại chi phí 132Pbổ c.cụ, dụng cụ 6273,6413,6423 Phân loại chi phí 140Khấu hao TSCĐ 6274,6414,6424 Phân loại chi phí 150Bảo hành, bảo trì sản phẩm 6415 Phân loại chi phí 151Thuế môn bài 6425Phân loại chi phí 152Thuế nhà đất 6425Phân loại chi phí 152Thuế tài nguyên 6425Phân loại chi phí 153Thuế sử dụng đất nông nghiệp 6425Phân loại chi phí 153Thuế thu trên vốn 6425Phân loại chi phí 155Thuế thu trên vốn 6425Phân loại chi phí 156Lệ phí (cầu đường..) 6278,6418,6425 Phân loại chi phí 157Tiền thuê đất 6425 Phân loại chi phí 159Các phí & lệ phí khác 6278,6418,6425 Phân loại chi phí 160Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 6426Phân loại chi phí 161Dự phòng nợ phải thu khó đòi 6426Phân loại chi phí 162 DP giảm giá c/khoán 6426Phân loại chi phí 169Chi phí dự phòng khác 6426Phân loại chi phí 170Sửa chữa TSCĐ thuê ngoài 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 171Bưu điện phí (Đ/ thoại,Internet.. 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 172Điện 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 173Nước 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 174Tiền thuê nhà, kho bãi, TSCĐ 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 175Tliệu k/thuật, bằng sáng chế 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 176Tiền thuê vận chuyển, bốc dỡ 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 177Hoa hồng đại lý, môi gới 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 178CP kiểm toán 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 179Phí ủy thác xuất khẩu 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 17A Bảo hiểm tài sản 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 17B Chi phí dịch vụ mua ngoài khác 6277,6417,6427 Phân loại chi phí 180Hội nghị, tiếp khách 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 181Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 182Công tác phí, tàu xe 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 183Các khoản chi cho lao động nữ 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 184CP bảo hộ lao động 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 185CP bảo vệ cơ sở 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 186CP đào tạo 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 187CP dân quân tự vệ 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 188CP N/cứu K/học c/nghệ, cải tiến - sáng kiến 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 189Chi phí bằng tiền khác 6278,6418,6428 Phân loại chi phí 1A1 GV MVT trả góp 6321Phân loại chi phí 1A2 GV bán lẻ MVT& l/kiện 6321Phân loại chi phí 1A3 GV MVT bán sỉ,h/đồng 6321Phân loại chi phí 1A4 GV bán hàng hóa 6321Phân loại chi phí 1A5 GV thành phẩm 6322Phân loại chi phí 1A6 GV d/vụ đào tạo 6323Phân loại chi phí 1A7 GV s/chữa,b/trì 6323Phân loại chi phí 1A8 GV lắp đặt,cài mạng 6323Phân loại chi phí 1A9 GV d/vụ làm visa 6323Phân loại chi phí 1AA GV t/kế mẫu,in ấn 6323Phân loại chi phí 1AB GV phiên dịch,tư vấn 6323Phân loại chi phí 1AC GV d/vụ văn phòng 6323Phân loại chi phí 1AD GV d/vụ cho thuê phòng 6323Phân loại chi phí 1AE GV d/vụ thuê MMTB/CC 6323Phân loại chi phí 1AF GV thuê p/tiện vận tải 6323Phân loại chi phí 1AG GV d/vụ bưu điện 6323Phân loại chi phí 1AH GV d/vụ p/mềm ứ.dụng 6323Phân loại chi phí 1AI GV s/chữa, b/trì p-mềm 6323Phân loại chi phí 1AJ GV cài,sao chép p/mềm 6323Phân loại chi phí 1AK GV d/vụ môi giới 6323Phân loại chi phí 1B1 CP lãi tiền vay 6350Phân loại chi phí 1B2 CP lãi mua hàng trả chậm 6350Phân loại chi phí 1B3 CP lãi thuê TS thuê tài chính 6350Phân loại chi phí 1B4 Lỗ bán ngoại tệ 6350Phân loại chi phí 1B5 Ckhấu thanh toán cho người mua 6350Phân loại chi phí 1B6 Lỗ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư 6350Phân loại chi phí 1B7 Lỗ tỷ giá hối đoái 6350Phân loại chi phí 1B8 Dự phòng giảm giá đầu tư CK 6350Phân loại chi phí 1B9 Các CP của hoạt động đầu tư tài chính khác 6350Phân loại chi phí 1C0 CP thanh lý, nhượng bán TSCĐ 8110Phân loại chi phí 1C1 CL lỗ do dánh giá lại vật tư - hàng hóa - TSCĐ 8110Phân loại chi phí 1C2 Tiền phạt do vi phạm HĐ kinh tế 8110Phân loại chi phí 1C3 Bị phạt thuế, truy nộp thuế 8110Phân loại chi phí 1C9 Các khoản chi phí khác 8110Phân loại chi phí
Còn tiếp
-
Có 20 thành viên cảm ơn Kế Toán Già Gân về bài viết này:
-
14-10-08, 03:33 PM #2
Tiếp theo
Xây dựng các danh mục tài khoản loại 5 "Doanh thu" & TK loại 7 "Thu nhập khác" - theo mô hình hoạt động của công ty - theo các đối tượng
LoạiMã sốKhoản mụcTK sử dụngĐối tượngLoại2A1 Bán trả góp máy VT 5111,5121,5211,5311,5321 Phân loại doanh thu 2A2 Bán lẻ VT & linh kiện 5111,5121,5211,5311,5321 Phân loại doanh thu 2A3 Bán sỉ , hợp đồng MVT 5111,5121,5211,5311,5321 Phân loại doanh thu 2A4 Bán hàng hóa 5111,5121,5211,5311,5321 Phân loại doanh thu 2A5 Bán các thành phẩm 5112,5122,5212,5312,5322 Phân loại doanh thu 2A6 Dịch vụ đào tạo 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2A7 DV s/chữa, bảo trì TBị 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2A8 DV lắp đặt, cài mạng 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2A9 Dịch vụ làm visa 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AA DV thiết kế mẫu, in ấn 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AB DV phiên dịch tư vấn 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AC Dịch vụ văn phòng 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AD Dịch vụ cho thuê phòng 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AE DV thuê MMTB/Công cụ 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AF DV thuê p/tiện vận tải 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AG Dịch vụ bưu điện 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AH DV phần mềm ứng dụng 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AI DV s/chữa, b/trì p-mềm 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AJ DV cài, sao chép p/mềm 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2AK DV môi giới (Q/cáo,...) 5113,5123,5213,5313,5323 Phân loại doanh thu 2B0 Lãi cho vay, lãi tiền gửi 5150 Phân loại doanh thu 2B1 Lãi bán hàng trả chậm, trả góp 5150Phân loại doanh thu 2B2 Lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu 5150Phân loại doanh thu 2B3 Chiết khấu thanh toán được hưởng 5150Phân loại doanh thu 2B4 Cổ tức lợi nhuận được chia 5150Phân loại doanh thu 2B5 TN về đầu tư mua bán CKhoán 5150Phân loại doanh thu 2B6 Lãi tỉ giá hối đoái, Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ 5150Phân loại doanh thu 2B7 Lãi chênh lệch chuyển nhượng vốn 5150Phân loại doanh thu 2B9 Các khoản d/thu h/động TC khác 5150Phân loại doanh thu 2C0 Thu về thanh lý , nhượng bán TSCĐ 7110Phân loại doanh thu 2C1 CL lãi do dánh giá lại VT, h/hoá 7110Phân loại doanh thu 2C2 Tnhập từ n/vụ bán và thuê lại TS 7110Phân loại doanh thu 2C3 Tiền phạt khách hàng vi phạm HĐ 7110Phân loại doanh thu 2C4 Thu các khoản nợ đẽ xoá sổ 7110Phân loại doanh thu 2C5 Các khoản thuế được NSNN hoàn lại 7110Phân loại doanh thu 2C6 Các khoản nợ phải trả không xđịnh 7110Phân loại doanh thu 2C7 Các khoản tiền thưởng của khách 7110Phân loại doanh thu 2C8 Thu nhập quà biếu, quà tặng 7110Phân loại doanh thu 2C9 Các khoản thu nhập khác 7110Phân loại doanh thu
Đính kèm file excel các khoản mục chi phí & doanh thu - các bạn nào có nhu cầu tham khảo
chỉnh sửa
Đình kèm tài liệu *.pdf : tài liệu tổ chức bộ máy kế toán của tác giả Lê Hiệp gởi tặng webketoan
-
Có 39 thành viên cảm ơn Kế Toán Già Gân về bài viết này:
TKT, 093027, briantran0, CAMMY, canhtimpy2004, cadafi, chihien1984, daudaucantho, diemthu79, duchuy85, dvnga, hong gam, HUE2007, HUNG DONG, huong0484, huyenluong2106, imhere, laianhtu, marucokea, meoluoi84, my_way_to_go, nguyen.minh.duc, nguyenket, nhimxu213, nhuquynhdl2312, nvktnh, otaka, redli4u, songlon, tahuong, thanhvietacc, thuylyk9, TRINH NGOC HAN, tthai0311, Tuyet_roi_mua_he, uyenvan, V8888, xphong01, zhoulong
-
21-01-10, 12:14 AM #3
Thành viên mới
- Tham gia ngày
- 10 2008
- Bài gởi
- 1
- Cảm ơn
- 5
- Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
Khi định khoản, liệu có nhớ tất cả các loại này để định khảon ko vậy KTGG? Em thấy nhiều quá, nếu ko có phần mềm để mình chọn thì sao nhớ hết nổi.
Cuộc sống không bình yênHay kiếp con người vốn không bình yên!
-
21-01-10, 12:33 AM #4
Bạn cứ nhớ bảng danh mục tài khoản cấp 1, 2 trước đã, tuỳ theo yêu cầu quản lý, quản trị của DN mà chi tiết thêm, cứ nhớ tài khoản cấp 1, 2 trước. Ví dụ : Tiền mặt 111, cấp 2 là 1111 - tiền mặt VND, 1112-Ngoại tệ, nếu DN bạn có nhiều ngoại tệ thì chi tiết tài khoản cấp 3 là 11121-ngoại tệ USD; 11122- ngoại tệ AUD.... .Trên đây cũng chỉ là gợi ý để bạn tìm hiểu và phát triển thêm nhằm hoàn thiện hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với chế độ Kế toán hiện hành và phục vụ cho việc quản trị thông tin tốt tại đơn vị mình.
Thanks/Met vriendelijke groeten.
Anh Tú.
"Love is beautiful when it's unconclusive"
Skype: laianhtu
Email: laianhtu1978@gmail.com ;
Dailythue24h@yahoo.com.vn
-
Có 2 thành viên cảm ơn laianhtu về bài viết này:
-
10-01-12, 01:24 PM #5
Hiện đang chuyển phần mềm kế toán của mình sang SQL 2005, đã giải quyết được các vấn đề về kỹ thuật, nhưng đang lúng túng việc tổ chức danh mục tài khoản chi tiết.
Cách làm cũ trước đây:
Gắn TK chi tiết 12 số như cũ (theo các bài trình bày trên) thì rất khó làm và khó quản lý số dư trên SQL 2005.
Trên SQL 2005:
- Chỉ sử dụng đến TK cấp 2, trên chứng từ nếu phát sinh thêm đối tượng nào (công nợ, chi phí…) thì phải nhập thêm đối tượng đó (các phần mềm hiện hành đang triển khai), cách này thì nhập liệu rất mất công.
- Tổ chức sao cho khi phát sinh bất kỳ nghiệp vụ kế toán nào thì có thể cập nhật tức thời số dư hai tài khoản liên quan.
- Cơ sở dữ liệu có thể để bất kỳ ở đâu trên thế giới, miễn có kết nối ADSL là nhập liệu ngon lành (chưa test với DCOM 3G).
Nhờ các bác cho thêm ý kiến.
Thông tin về chủ đề này
Users Browsing this Thread
Hiện có 1 người đang xem đề tài này. (0 thành viên và 1 khách)
Đề tài tương tự
-
Xây dựng cơ chế & quy chế trả lương trong doanh nghiệp
Viết bởi Kế Toán Già Gân trong chuyên mục Bổ sung kiến thức Quản Trị Nhân Sự - Tiền LươngTrả lời: 7Bài mới gởi: 08-02-12, 03:28 PM -
Xin được giúp đỡ về vấn đề tiền lương tiền thưởng trong doanh nghiệp!!!
Viết bởi AkuVn trong chuyên mục Thành viên giúp nhauTrả lời: 1Bài mới gởi: 12-06-11, 10:59 PM -
tính giá thành trong doanh nghiệp sản xuất?
Viết bởi bolịde08 trong chuyên mục Bổ sung kiến thức Kế ToánTrả lời: 6Bài mới gởi: 08-09-09, 02:34 PM -
Bàn về hệ thống TK kế toán hiện hành áp dụng trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Viết bởi Kế Toán Già Gân trong chuyên mục Bổ sung kiến thức Kế ToánTrả lời: 1Bài mới gởi: 27-04-09, 12:13 PM








Trả Lời Với Trích Dẫn


Bookmarks