Hiển thị kết quả tìm kiếm từ 1 đến 8 trên tổng số: 8
  1. #1

    Tìm các phím tắt trong word và Excel

    Mình mới là thành viên nên chưa biết chỗ nào có nói về các phím tắt trong word và excel.

  2. #2
    Tham gia ngày
    06 2008
    Nơi Cư Ngụ
    Đà Nẵng
    Bài gởi
    152
    Cảm ơn
    491
    Được cảm ơn 246 lần trong 89 bài viết
    Trích Nguyên văn bởi ngoiquanuongcafe View Post
    Mình mới là thành viên nên chưa biết chỗ nào có nói về các phím tắt trong word và excel.
    Bạn tham khảo ShortcutKey toàn tập của Trần Quang Hải. File .chm rất hay và tiện dụng, bạn tha hồ mà tra cứu phím tắt cho tất cả các ứng dụng văn phòng của Excel, Word, Powerpoint, Outlook,... Thân

    Tập tin đính kèm Tập tin đính kèm
    thay đổi nội dung bởi: phamduydn, 23-07-08 lúc 02:44 PM Lý do: Chèn thêm hình minh họa


  3. Có 11 thành viên cảm ơn phamduydn về bài viết này:


  4. #3
    Sao mình mở file của bạn không được vậy. File bạn có phải làm word hay excel gì đó mà mình mở hoài không được vậy.
    Phiền bạn chỉ cho
    Thanh Mai yêu dấu của các sư huynh, sư tỉ

    Nhạc - Con Thuyền Không Bến
    Mộng Chiều Xuân

  5. #4
    Tham gia ngày
    06 2008
    Nơi Cư Ngụ
    Đà Nẵng
    Bài gởi
    152
    Cảm ơn
    491
    Được cảm ơn 246 lần trong 89 bài viết
    Trích Nguyên văn bởi ngoiquanuongcafe View Post
    Sao mình mở file của bạn không được vậy. File bạn có phải làm word hay excel gì đó mà mình mở hoài không được vậy.
    Phiền bạn chỉ cho
    Nếu như bạn đã từng tải về và tham khảo ebook "Các hàm và công thức excel" của GPE http://www.giaiphapexcel.com/forum/s...ad.php?t=11627 thì file .chm này cũng tương tự. Bạn tải file nén (.zip, .rar, .7zip) về rồi giải nén ra được file có đuôi .chm rồi click vào dùng bình thường mà. Còn nếu vẫn không được thì tham khảo tại diễn đàn http://www.giaiphapexcel.com/forum/s...ad.php?t=12199.

    Chúc vui.


  6. Có 2 thành viên cảm ơn phamduydn về bài viết này:


  7. #5
    Trích Nguyên văn bởi phamduydn View Post
    Nếu như bạn đã từng tải về và tham khảo ebook "Các hàm và công thức excel" của GPE http://www.giaiphapexcel.com/forum/s...ad.php?t=11627 thì file .chm này cũng tương tự. Bạn tải file nén (.zip, .rar, .7zip) về rồi giải nén ra được file có đuôi .chm rồi click vào dùng bình thường mà. Còn nếu vẫn không được thì tham khảo tại diễn đàn http://www.giaiphapexcel.com/forum/s...ad.php?t=12199.

    Chúc vui.
    Mình đã nhờ người bạn mở file của bạn gởi lên diễn đàn rồi.
    Là thành viên mới tham gia diễn đàn nên chưa biết các forum trên diễn đàn có những tài liệu về ebook. Rất vui được bạn chỉ dẫn.

    Chúc vui
    Thanh Mai yêu dấu của các sư huynh, sư tỉ

    Nhạc - Con Thuyền Không Bến
    Mộng Chiều Xuân

  8. #6
    Tham gia ngày
    03 2009
    Bài gởi
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài viết
    Tôi xin post thêm mấy phím tắt đang còn thiếu hoặc chưa đầy đủ:
    Shift + Space sau đó Ctrl + "+"| Chèn hàng
    Ctrl+ Space sau đó Ctrl + "+" Chèn cột
    Shift + Space sau đó Ctrl + "-" Xóa dòng
    Ctrl+ Space sau đó Ctrl + "-" Xóa cột

  9. #7
    Các phím tắt trong word MICROSOFT WORD

    Phím Tắt Chức năng

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

    Phím tắt Chức năng

    Shift + --> chọn một ký tự phía sau

    Shift + <-- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau

    Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước

    Shift + ¬ chọn một hàng phía trên

    Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Định dạng

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    Phím tắt Chức năng

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Phím tắt Chức năng

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    Trong hộp thoại

    Phím tắt Chức năng

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Làm việc với bảng biểu:

    Phím tắt Chức năng

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F:

    Phím tắt Chức năng

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    Phím tắt Chức năng

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F:

    Phím tắt Chức năng

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

    Phím tắt Chức năng

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Phím tắt Chức năng

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)



    Microsoft Office
    - Ctrl+Z, Ctrl+Y: tương đương với chức năng Undo và Redo trong Word nhưng cũng hiệu quả trong các phần mềm khác như Photoshop, Exel...
    - Ctrl+B, Ctrl+I, Ctrl+U: in đậm, in nghiêng, gạch chân các chữ đã bôi đen.
    - Ctrl+P: in những gì hiển thị trên cửa sổ.
    - Ctrl+Backspace: xóa cả từ thay vì từng chữ cái.
    - Ctrl+Shif+mũi tên "lên", "xuống": chọn và bôi đen từng đoạn văn bản.
    - Ctrl+Enter: chèn trang vào Word.
    - Chèn biểu tượng: Alt+Ctrl+C để có kí hiệu ©, Alt+Ctrl+R để có ®, Alt+Ctrl+T cho ký hiệu ™
    Microsoft Outlook
    - Ctrl+1: mở cửa sổ Mail.
    - Ctrl+2: mở Calendar.
    - Ctrl+3: mở Contacts.
    - Ctrl+4: mở Tasks.
    - Ctrl+5: mở Notes.
    - Ctrl+Shift+M: tạo tin nhắn mới trong Outlook.
    - Ctrl+Shift+C: tạo liên lạc (Contact) mới.
    - Ctrl+N: soạn tin nhắn mới.
    - Ctrl+R: trả lời tin nhắn.
    Internet Explorer (IE) và Firefox
    - Ctrl+D: thêm trang web đang hiển thị vào Favorites/ Bookmarks.
    - Alt+Home: trở về trang chủ.
    - Phím Tab: chạy con trỏ sang những phần khác nhau của trang web.
    - Ctrl+F: hiển thị mục tìm kiếm (Find) trên web.
    - F11: thay đổi màn hình to nhỏ của cửa sổ.
    - F5 hoặc Ctrl+R: làm mới web đang chạy.
    - ESC: ngừng tải trang web.
    - Ctrl+T: tạo tab mới và đưa con trỏ vào URL trong Firefox.
    - Ctrl+L (sử dụng trong Firefox), Ctrl+Tab (trong IE): đưa con trỏ vào URL và bôi đen văn bản hiện hành.
    - Ctrl+W: đóng 1 tab trong Firefox hoặc cửa sổ hiển thị trong IE.
    - Ctrl ++ hoặc Ctrl +-: tăng hoặc giảm kích thước văn bản trong Firefox



    TT
    Phím tắt
    Tác dụng
    1
    Ctrl+1
    Giãn dòng đơn (1)
    2
    Ctrl+2
    Giãn dòng đôi (2)
    3
    Ctrl+5
    Giãn dòng 1,5
    4
    Ctrl+0 (zero)
    Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
    5
    Ctrl+L
    Căn dòng trái
    6
    Ctrl+R
    Căn dòng phải
    7
    Ctrl+E
    Căn dòng giữa
    8
    Ctrl+J
    Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
    9
    Ctrl+N
    Tạo file mới
    10
    Ctrl+O
    Mở file đã có
    11
    Ctrl+S
    Lưu nội dung file
    12
    Ctrl+O
    In ấn file
    13
    F12
    Lưu tài liệu với tên khác
    14
    F7
    Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
    15
    Ctrl+X
    Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
    16
    Ctrl+C
    Sao chép đoạn nội dung đã chọn
    17
    Ctrl+V
    Dán tài liệu
    18
    Ctrl+Z
    Bỏ qua lệnh vừa làm
    19
    Ctrl+Y
    Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
    20
    Ctrl+Shift+S
    Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
    21
    Ctrl+Shift+F
    Thay đổi phông chữ
    22
    Ctrl+Shift+P
    Thay đổi cỡ chữ
    23
    Ctrl+D
    Mở hộp thoại định dạng font chữ
    24
    Ctrl+B
    Bật/tắt chữ đậm
    25
    Ctrl+I
    Bật/tắt chữ nghiêng
    26
    Ctrl+U
    Bật/tắt chữ gạch chân đơn
    27
    Ctrl+M
    Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
    28
    Ctrl+Shift+M
    Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
    29
    Ctrl+T
    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
    30
    Ctrl+Shift+T
    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
    31
    Ctrl+A
    Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
    32
    Ctrl+F
    Tìm kiếm ký tự
    33
    Ctrl+G (hoặc F5)
    Nhảy đến trang số
    34
    Ctrl+H
    Tìm kiếm và thay thế ký tự
    35
    Ctrl+K
    Tạo liên kết (link)
    36
    Ctrl+]
    Tăng 1 cỡ chữ
    37
    Ctrl+[
    Giảm 1 cỡ chữ
    38
    Ctrl+W
    Đóng file
    39
    Ctrl+Q
    Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
    40
    Ctrl+Shift+>
    Tăng 2 cỡ chữ
    41
    Ctrl+Shift+<
    Giảm 2 cỡ chữ
    42
    Ctrl+F2
    Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
    43
    Alt+Shift+S
    Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
    44
    Ctrl+¿ (enter)
    Ngắt trang
    45
    Ctrl+Home
    Về đầu file
    46
    Ctrl+End
    Về cuối file
    47
    Alt+Tab
    Chuyển đổi cửa sổ làm việc
    48
    Start+D
    Chuyển ra màn hình Desktop
    49
    Start+E
    Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
    50
    Ctrl+Alt+O
    Cửa sổ MS word ở dạng Outline
    51
    Ctrl+Alt+N
    Cửa sổ MS word ở dạng Normal
    52
    Ctrl+Alt+P
    Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
    53
    Ctrl+Alt+L
    Đánh số và ký tự tự động
    54
    Ctrl+Alt+F
    Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
    55
    Ctrl+Alt+D
    Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
    56
    Ctrl+Alt+M
    Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
    57
    F4
    Lặp lại lệnh vừa làm
    58
    Ctrl+Alt+1
    Tạo heading 1
    59
    Ctrl+Alt+2
    Tạo heading 2
    60
    Ctrl+Alt+3
    Tạo heading 3
    61
    Alt+F8
    Mở hộp thoại Macro
    62
    Ctrl+Shift++
    Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)
    63
    Ctrl++
    Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)
    64
    Ctrl+Space (dấu cách)
    Trở về định dạng font chữ mặc định
    65
    Esc
    Bỏ qua các hộp thoại
    66
    Ctrl+Shift+A
    Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
    67
    Alt+F10
    Phóng to màn hình (Zoom)
    68
    Alt+F5
    Thu nhỏ màn hình
    69
    Alt+Print Screen
    Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
    70
    Print Screen
    Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
    71
    Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

  10. Thành viên sau cảm ơn thienkimtieuthu về bài viết này:


  11. #8
    Tham gia ngày
    05 2011
    Nơi Cư Ngụ
    Quy ẩn giang hồ
    Bài gởi
    310
    Cảm ơn
    864
    Được cảm ơn 1,201 lần trong 479 bài viết
    Hình như còn Ctrl + Shift: Chuyển đổi ngôn ngữ Ví dụ đang ở Font tiếng Việt chuyển sang Font tiếng Anh và ngược lại.
    Alt + Tab: chuyển đổi màn hình đang xem qua file khác cần xem, oặc giữ Phím Alt và ấn Tab liên lần lượt đến các file cần xem
    Action may not always bring happiness, but there is no happiness without action

Thông tin về chủ đề này

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 người đang xem đề tài này. (0 thành viên và 1 khách)

Đề tài tương tự

  1. Tạo một form trong word sử dụng data trong file excel 2007
    Viết bởi wwwgiaiphapexcelcom trong chuyên mục Phần mềm xử lý văn bản và chế bản điện tử
    Trả lời: 0
    Bài mới gởi: 09-09-10, 01:09 AM
  2. Hỏi cách xóa link trống trong Word sau khi link từ Excel sang Word.
    Viết bởi phudong trong chuyên mục Lập Trình với Excel
    Trả lời: 1
    Bài mới gởi: 21-07-10, 03:54 PM
  3. trình bày bảng biểu excel trong word
    Viết bởi braveman79 trong chuyên mục Định dạng, trình bày, in ấn bảng tính
    Trả lời: 7
    Bài mới gởi: 27-06-10, 10:52 AM
  4. Trong word có mail merge, vậy trong excel có công cụ nào tương tự không?
    Viết bởi Phamlananh trong chuyên mục Những vấn đề chung
    Trả lời: 17
    Bài mới gởi: 17-11-08, 06:45 PM
  5. Ứng dụng Mail Merge trong word để trộn dữ liệu Word - Excel
    Viết bởi bangkd trong chuyên mục Những vấn đề chung
    Trả lời: 2
    Bài mới gởi: 13-09-08, 03:23 PM

Bookmarks

Bookmarks

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể đăng đề tài mới
  • Bạn không thể đăng trả lời
  • Bạn không thể đăng file đính kèm.
  • Bạn không thể sửa bài viết.
  •  

Mudim v0.8 Tắt VNI Telex Viqr Tổng hợp
Chính tả Bỏ dấu kiểu mới  [Bật/Tắt (F9)]