Xây dựng hệ thống tài khoản trong doanh nghiệp

Thảo luận trong 'Bổ sung kiến thức Kế Toán' bắt đầu bởi Người Đưa Tin, 14 Tháng mười 2008.

  1. Người Đưa Tin

    Người Đưa Tin Hạt cát sông Hằng

    Xin sẻ chia kinh nghiệm cách xây dựng hệ thống tài khoản về chi phí & doanh thu

    Xây dựng các danh mục tài khoản loại 6 "Chi phí" & TK loại 8 (Chi phí khác - Phân Theo các yếu tố phí - theo các đối tượng)


    Column1Column2Column3Column4Column5Column6Column7
    Loại​
    Mã số​
    Khoản mục​
    TK sử dụng​
    Đối tượng​
    Loại​

    1​
    00Nguyên vật liệu
    6210​
    Phân loại chi phí
    1​
    10​
    Tiền lương6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    11​
    Bảo hiểm xã hội6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    12​
    Bảo hiểm y tế6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    13​
    Kinh phí công đoàn6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    14​
    Phụ cấp - trợ cấp khác6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    15​
    Thưởng6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    16​
    Tiền ăn trưa, giữa ca6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    17​
    Trợ cấp thôi việc6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    19Chi phí nhân viên khác6220, 6271,6411,6421Phân loại chi phí
    1​
    20​
    NVliệu SC, bảo quản TSCĐ6272,6412,6422Phân loại chi phí
    1​
    21​
    NVliệu SC, bảo quản SP, H/hoá6412Phân loại chi phí
    1​
    22Vật liệu, bao bì6412,6422Phân loại chi phí
    1​
    23Nhiên liệu, động lực6272,6412,6422Phân loại chi phí
    1​
    24Phụ tùng thay thế6272,6412,6422Phân loại chi phí
    1​
    30​
    Dụng cụ, vật liệu QL SX6273,6413,6423Phân loại chi phí
    1​
    31​
    Ccụ, d/cụ ,VPP6273,6413,6423Phân loại chi phí
    1​
    31​
    VPP, biểu mẫu, photo6273,6413,6423Phân loại chi phí
    1​
    32​
    Pbổ c.cụ, dụng cụ6273,6413,6423Phân loại chi phí
    1​
    40​
    Khấu hao TSCĐ6274,6414,6424Phân loại chi phí
    1​
    50​
    Bảo hành, bảo trì sản phẩm6415Phân loại chi phí
    1​
    51​
    Thuế môn bài
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    52​
    Thuế nhà đất
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    52​
    Thuế tài nguyên
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    53​
    Thuế sử dụng đất nông nghiệp
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    53​
    Thuế thu trên vốn
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    55​
    Thuế thu trên vốn
    6425​
    Phân loại chi phí
    1​
    56​
    Lệ phí (cầu đường..)6278,6418,6425Phân loại chi phí
    1​
    57​
    Tiền thuê đất6425Phân loại chi phí
    1​
    59​
    Các phí & lệ phí khác6278,6418,6425Phân loại chi phí
    1​
    60​
    Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    6426​
    Phân loại chi phí
    1​
    61​
    Dự phòng nợ phải thu khó đòi
    6426​
    Phân loại chi phí
    1​
    62DP giảm giá c/khoán
    6426​
    Phân loại chi phí
    1​
    69​
    Chi phí dự phòng khác
    6426​
    Phân loại chi phí
    1​
    70​
    Sửa chữa TSCĐ thuê ngoài6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    71​
    Bưu điện phí (Đ/ thoại,Internet..6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    72​
    Điện6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    73​
    Nước6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    74​
    Tiền thuê nhà, kho bãi, TSCĐ6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    75​
    Tliệu k/thuật, bằng sáng chế6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    76​
    Tiền thuê vận chuyển, bốc dỡ6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    77​
    Hoa hồng đại lý, môi gới6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    78​
    CP kiểm toán6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    79​
    Phí ủy thác xuất khẩu6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    7ABảo hiểm tài sản6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    7BChi phí dịch vụ mua ngoài khác6277,6417,6427Phân loại chi phí
    1​
    80​
    Hội nghị, tiếp khách6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    81​
    Quảng cáo, giới thiệu sản phẩm6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    82​
    Công tác phí, tàu xe6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    83​
    Các khoản chi cho lao động nữ6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    84​
    CP bảo hộ lao động6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    85​
    CP bảo vệ cơ sở6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    86​
    CP đào tạo6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    87​
    CP dân quân tự vệ6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    88​
    CP N/cứu K/học c/nghệ, cải tiến - sáng kiến6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    89​
    Chi phí bằng tiền khác6278,6418,6428Phân loại chi phí
    1​
    A1GV MVT trả góp
    6321​
    Phân loại chi phí
    1​
    A2GV bán lẻ MVT& l/kiện
    6321​
    Phân loại chi phí
    1​
    A3GV MVT bán sỉ,h/đồng
    6321​
    Phân loại chi phí
    1​
    A4GV bán hàng hóa
    6321​
    Phân loại chi phí
    1​
    A5GV thành phẩm
    6322​
    Phân loại chi phí
    1​
    A6GV d/vụ đào tạo
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    A7GV s/chữa,b/trì
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    A8GV lắp đặt,cài mạng
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    A9GV d/vụ làm visa
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AAGV t/kế mẫu,in ấn
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    ABGV phiên dịch,tư vấn
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    ACGV d/vụ văn phòng
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    ADGV d/vụ cho thuê phòng
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AEGV d/vụ thuê MMTB/CC
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AFGV thuê p/tiện vận tải
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AGGV d/vụ bưu điện
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AHGV d/vụ p/mềm ứ.dụng
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AIGV s/chữa, b/trì p-mềm
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AJGV cài,sao chép p/mềm
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    AKGV d/vụ môi giới
    6323​
    Phân loại chi phí
    1​
    B1CP lãi tiền vay
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B2CP lãi mua hàng trả chậm
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B3CP lãi thuê TS thuê tài chính
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B4Lỗ bán ngoại tệ
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B5Ckhấu thanh toán cho người mua
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B6Lỗ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B7Lỗ tỷ giá hối đoái
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B8Dự phòng giảm giá đầu tư CK
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    B9Các CP của hoạt động đầu tư tài chính khác
    6350​
    Phân loại chi phí
    1​
    C0CP thanh lý, nhượng bán TSCĐ
    8110​
    Phân loại chi phí
    1​
    C1CL lỗ do dánh giá lại vật tư - hàng hóa - TSCĐ
    8110​
    Phân loại chi phí
    1​
    C2Tiền phạt do vi phạm HĐ kinh tế
    8110​
    Phân loại chi phí
    1​
    C3Bị phạt thuế, truy nộp thuế
    8110​
    Phân loại chi phí
    1​
    C9Các khoản chi phí khác
    8110​
    Phân loại chi phí


    Còn tiếp
     
  2. Người Đưa Tin

    Người Đưa Tin Hạt cát sông Hằng

    Tiếp theo

    Xây dựng các danh mục tài khoản loại 5 "Doanh thu" & TK loại 7 "Thu nhập khác" - theo mô hình hoạt động của công ty - theo các đối tượng


    Column1Column2Column3Column4Column5Column6Column7
    Loại​
    Mã số​
    Khoản mục​
    TK sử dụng​
    Đối tượng​
    Loại​

    2​
    A1Bán trả góp máy VT5111,5121,5211,5311,5321Phân loại doanh thu
    2​
    A2Bán lẻ VT & linh kiện5111,5121,5211,5311,5321Phân loại doanh thu
    2​
    A3Bán sỉ , hợp đồng MVT5111,5121,5211,5311,5321Phân loại doanh thu
    2​
    A4Bán hàng hóa5111,5121,5211,5311,5321Phân loại doanh thu
    2​
    A5Bán các thành phẩm5112,5122,5212,5312,5322Phân loại doanh thu
    2​
    A6Dịch vụ đào tạo5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    A7DV s/chữa, bảo trì TBị5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    A8DV lắp đặt, cài mạng5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    A9Dịch vụ làm visa5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AADV thiết kế mẫu, in ấn5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    ABDV phiên dịch tư vấn5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    ACDịch vụ văn phòng5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    ADDịch vụ cho thuê phòng5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AEDV thuê MMTB/Công cụ5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AFDV thuê p/tiện vận tải5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AGDịch vụ bưu điện5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AHDV phần mềm ứng dụng5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AIDV s/chữa, b/trì p-mềm5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AJDV cài, sao chép p/mềm5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    AKDV môi giới (Q/cáo,...)5113,5123,5213,5313,5323Phân loại doanh thu
    2​
    B0Lãi cho vay, lãi tiền gửi5150Phân loại doanh thu
    2​
    B1Lãi bán hàng trả chậm, trả góp
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B2Lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B3Chiết khấu thanh toán được hưởng
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B4Cổ tức lợi nhuận được chia
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B5TN về đầu tư mua bán CKhoán
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B6Lãi tỉ giá hối đoái, Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B7Lãi chênh lệch chuyển nhượng vốn
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    B9Các khoản d/thu h/động TC khác
    5150​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C0Thu về thanh lý , nhượng bán TSCĐ
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C1CL lãi do dánh giá lại VT, h/hoá
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C2Tnhập từ n/vụ bán và thuê lại TS
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C3Tiền phạt khách hàng vi phạm HĐ
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C4Thu các khoản nợ đẽ xoá sổ
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C5Các khoản thuế được NSNN hoàn lại
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C6Các khoản nợ phải trả không xđịnh
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C7Các khoản tiền thưởng của khách
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C8Thu nhập quà biếu, quà tặng
    7110​
    Phân loại doanh thu
    2​
    C9Các khoản thu nhập khác
    7110​
    Phân loại doanh thu


    Đính kèm file excel các khoản mục chi phí & doanh thu - các bạn nào có nhu cầu tham khảo
    chỉnh sửa
    Đình kèm tài liệu *.pdf : tài liệu tổ chức bộ máy kế toán của tác giả Lê Hiệp gởi tặng webketoan
     

    Các file đính kèm:

  3. duongxua

    duongxua New Member

    Khi định khoản, liệu có nhớ tất cả các loại này để định khảon ko vậy KTGG? Em thấy nhiều quá, nếu ko có phần mềm để mình chọn thì sao nhớ hết nổi.
     
  4. laianhtu

    laianhtu New Member

    Bạn cứ nhớ bảng danh mục tài khoản cấp 1, 2 trước đã, tuỳ theo yêu cầu quản lý, quản trị của DN mà chi tiết thêm, cứ nhớ tài khoản cấp 1, 2 trước. Ví dụ : Tiền mặt 111, cấp 2 là 1111 - tiền mặt VND, 1112-Ngoại tệ, nếu DN bạn có nhiều ngoại tệ thì chi tiết tài khoản cấp 3 là 11121-ngoại tệ USD; 11122- ngoại tệ AUD.... .Trên đây cũng chỉ là gợi ý để bạn tìm hiểu và phát triển thêm nhằm hoàn thiện hệ thống tài khoản kế toán phù hợp với chế độ Kế toán hiện hành và phục vụ cho việc quản trị thông tin tốt tại đơn vị mình.
     
  5. Người Đưa Tin

    Người Đưa Tin Hạt cát sông Hằng

    Hiện đang chuyển phần mềm kế toán của mình sang SQL 2005, đã giải quyết được các vấn đề về kỹ thuật, nhưng đang lúng túng việc tổ chức danh mục tài khoản chi tiết.

    Cách làm cũ trước đây:

    Gắn TK chi tiết 12 số như cũ (theo các bài trình bày trên) thì rất khó làm và khó quản lý số dư trên SQL 2005.

    Trên SQL 2005:

    - Chỉ sử dụng đến TK cấp 2, trên chứng từ nếu phát sinh thêm đối tượng nào (công nợ, chi phí…) thì phải nhập thêm đối tượng đó (các phần mềm hiện hành đang triển khai), cách này thì nhập liệu rất mất công.

    - Tổ chức sao cho khi phát sinh bất kỳ nghiệp vụ kế toán nào thì có thể cập nhật tức thời số dư hai tài khoản liên quan.

    - Cơ sở dữ liệu có thể để bất kỳ ở đâu trên thế giới, miễn có kết nối ADSL là nhập liệu ngon lành (chưa test với DCOM 3G).

    Nhờ các bác cho thêm ý kiến.
     

Chia sẻ trang này